narrowminded view
quan điểm hẹp hòi
narrowminded attitude
thái độ hẹp hòi
narrowminded person
người hẹp hòi
narrowminded opinion
ý kiến hẹp hòi
narrowminded thinking
suy nghĩ hẹp hòi
narrowminded beliefs
niềm tin hẹp hòi
narrowminded perspective
quan điểm hẹp hòi
narrowminded society
xã hội hẹp hòi
narrowminded culture
văn hóa hẹp hòi
narrowminded views
những quan điểm hẹp hòi
his narrowminded views limit his understanding of the world.
quan điểm hẹp hòi của anh ấy hạn chế sự hiểu biết của anh ấy về thế giới.
she was criticized for her narrowminded approach to problem-solving.
cô ấy bị chỉ trích vì cách tiếp cận vấn đề hẹp hòi của cô ấy.
narrowminded people often resist change and new ideas.
những người hẹp hòi thường chống lại sự thay đổi và những ý tưởng mới.
his narrowminded attitude alienated many of his friends.
tinh thần hẹp hòi của anh ấy đã khiến nhiều người bạn xa lánh anh ấy.
she tried to open his eyes to the dangers of being narrowminded.
cô ấy đã cố gắng mở mang kiến thức của anh ấy về những nguy hiểm của việc hẹp hòi.
being narrowminded can prevent personal growth and development.
việc hẹp hòi có thể ngăn trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
narrowminded beliefs can lead to intolerance and conflict.
những niềm tin hẹp hòi có thể dẫn đến sự thiếu khoan dung và xung đột.
he realized that his narrowmindedness was holding him back.
anh ấy nhận ra rằng sự hẹp hòi của anh ấy đang kìm hãm anh ấy.
narrowminded opinions can stifle creativity in a group.
những ý kiến hẹp hòi có thể bóp nghẹt sự sáng tạo trong một nhóm.
to succeed, one must avoid being narrowminded about opportunities.
để thành công, một người phải tránh tư tưởng hẹp hòi về cơ hội.
narrowminded view
quan điểm hẹp hòi
narrowminded attitude
thái độ hẹp hòi
narrowminded person
người hẹp hòi
narrowminded opinion
ý kiến hẹp hòi
narrowminded thinking
suy nghĩ hẹp hòi
narrowminded beliefs
niềm tin hẹp hòi
narrowminded perspective
quan điểm hẹp hòi
narrowminded society
xã hội hẹp hòi
narrowminded culture
văn hóa hẹp hòi
narrowminded views
những quan điểm hẹp hòi
his narrowminded views limit his understanding of the world.
quan điểm hẹp hòi của anh ấy hạn chế sự hiểu biết của anh ấy về thế giới.
she was criticized for her narrowminded approach to problem-solving.
cô ấy bị chỉ trích vì cách tiếp cận vấn đề hẹp hòi của cô ấy.
narrowminded people often resist change and new ideas.
những người hẹp hòi thường chống lại sự thay đổi và những ý tưởng mới.
his narrowminded attitude alienated many of his friends.
tinh thần hẹp hòi của anh ấy đã khiến nhiều người bạn xa lánh anh ấy.
she tried to open his eyes to the dangers of being narrowminded.
cô ấy đã cố gắng mở mang kiến thức của anh ấy về những nguy hiểm của việc hẹp hòi.
being narrowminded can prevent personal growth and development.
việc hẹp hòi có thể ngăn trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
narrowminded beliefs can lead to intolerance and conflict.
những niềm tin hẹp hòi có thể dẫn đến sự thiếu khoan dung và xung đột.
he realized that his narrowmindedness was holding him back.
anh ấy nhận ra rằng sự hẹp hòi của anh ấy đang kìm hãm anh ấy.
narrowminded opinions can stifle creativity in a group.
những ý kiến hẹp hòi có thể bóp nghẹt sự sáng tạo trong một nhóm.
to succeed, one must avoid being narrowminded about opportunities.
để thành công, một người phải tránh tư tưởng hẹp hòi về cơ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay