naturalist

[Mỹ]/'nætʃ(ə)rəlɪst/
[Anh]/'nætʃrəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà tự nhiên học
Word Forms
số nhiềunaturalists

Câu ví dụ

he put a call through to the Naturalists' Trust Office.

anh ấy đã gọi điện đến Văn phòng Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên.

As a schoolboy with a avid interest in birds, David Wingate was present in 1951 when a Bermudan naturalist succeeded in weaseling the first cahow out of its deep nesting crevice.

Khi còn là học sinh, với sự quan tâm nhiệt tình đến các loài chim, David Wingate đã có mặt vào năm 1951 khi một nhà tự nhiên học người Bermuda thành công trong việc dụ được con cahow đầu tiên ra khỏi tổ sâu của nó.

The naturalist observed the behavior of the birds in their natural habitat.

Người làm vườn tự nhiên quan sát hành vi của các loài chim trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

As a naturalist, she spent hours studying the different plant species in the forest.

Với tư cách là một người làm vườn tự nhiên, cô ấy đã dành hàng giờ nghiên cứu các loài thực vật khác nhau trong rừng.

The naturalist's keen eye for detail helped him identify rare species of insects.

Đôi mắt tinh tế của người làm vườn tự nhiên đã giúp anh ấy xác định các loài côn trùng quý hiếm.

Many naturalists enjoy hiking and exploring the outdoors to observe wildlife.

Nhiều người làm vườn tự nhiên thích đi bộ đường dài và khám phá thiên nhiên để quan sát động vật hoang dã.

The famous naturalist wrote several books on marine life and conservation.

Người làm vườn tự nhiên nổi tiếng đã viết nhiều cuốn sách về đời sống và bảo tồn biển.

A good naturalist can identify different bird species by their calls.

Một người làm vườn tự nhiên giỏi có thể xác định các loài chim khác nhau bằng tiếng gọi của chúng.

The naturalist's passion for wildlife conservation inspired many people to protect the environment.

Niềm đam mê của người làm vườn tự nhiên với công tác bảo tồn động vật hoang dã đã truyền cảm hứng cho nhiều người bảo vệ môi trường.

She became a naturalist because of her love for nature and animals.

Cô ấy trở thành một người làm vườn tự nhiên vì tình yêu thiên nhiên và động vật của cô ấy.

The naturalist's field guide helped amateur birdwatchers identify common species.

Hướng dẫn thực địa của người làm vườn tự nhiên đã giúp những người quan sát chim nghiệp dư xác định các loài phổ biến.

During the nature hike, the naturalist pointed out various plant adaptations to the environment.

Trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên, người làm vườn tự nhiên đã chỉ ra nhiều sự thích nghi của thực vật với môi trường.

Ví dụ thực tế

Darwin was an English naturalist who had a passion for nature.

Darwin là một nhà tự nhiên học người Anh có niềm đam mê với thiên nhiên.

Nguồn: World Holidays

So in planning to be a professional naturalist.

Vì vậy, khi lên kế hoạch trở thành một nhà tự nhiên học chuyên nghiệp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Participants upload photographs through an app called I naturalist.

Người tham gia tải ảnh lên thông qua một ứng dụng có tên là I naturalist.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Pretty soon, he signed up to be the onboard naturalist on the " Beagle."

Rất nhanh chóng, anh ấy đã đăng ký làm nhà tự nhiên học trên tàu

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2019 Collection

Happily, the expedition had a naturalist, Georg Steller, who was fascinated by the animal.

Hạnh phúc thay, cuộc thám hiểm có một nhà tự nhiên học, Georg Steller, người bị cuốn hút bởi động vật.

Nguồn: A Brief History of Everything

For a naturalist like me, a microcosm such as this is a sheer delight.

Với một nhà tự nhiên học như tôi, một thế giới thu nhỏ như thế này thực sự là một niềm vui.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The reason for what follows remains a mystery for zoologists and naturalists.

Lý do cho những gì tiếp theo vẫn là một bí ẩn đối với các nhà động vật học và các nhà tự nhiên học.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

English naturalist Charles Darwin called Marine Iguanas " disgusting, clumsy lizards."

Nhà tự nhiên học người Anh Charles Darwin gọi Marine Iguanas là "những con thằn lằn kinh tởm, vụng về."

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

In fact, that's exactly what European naturalists thought.

Trên thực tế, đó chính xác là những gì các nhà tự nhiên học châu Âu nghĩ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And at that moment, a naturalist was born in the awe and wonder.

Và vào khoảnh khắc đó, một nhà tự nhiên học đã ra đời từ sự kinh ngạc và kinh hoàng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay