naturalistic

[Mỹ]/ˌnætʃrəˈlɪstɪk/
[Anh]/ˌnætʃrəˈlɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

naturalistic
adj. phù hợp với tự nhiên, liên quan đến chủ nghĩa tự nhiên, liên quan đến lịch sử tự nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

naturalistic approach

phương pháp tự nhiên

naturalistic observation

quan sát tự nhiên

naturalistic setting

bối cảnh tự nhiên

Câu ví dụ

naturalistic paintings of the city.

các bức tranh tả thực về thành phố.

verbatim records of children's speech in naturalistic settings.

các bản ghi verbatim về ngôn ngữ của trẻ em trong môi trường tự nhiên.

phenomena once considered supernatural have yielded to naturalistic explanation.

những hiện tượng từng được coi là siêu nhiên đã nhường chỗ cho lời giải thích tự nhiên.

He contrasts the naturalistic early plays with (or to ) the brittle later comedies.

Anh ta đối chiếu các vở kịch ban đầu mang phong cách tự nhiên với (hoặc đến với) những vở hài kịch sau đó cứng nhắc và mang tính kịch tính cao.

In naturalistic novels such inessential things as a minor character’s physiognomy and costume are depicted in minute detail.

Trong các tiểu thuyết tự nhiên, những thứ không cần thiết như ngoại hình và trang phục của một nhân vật phụ thường được mô tả chi tiết.

The artist's naturalistic paintings captured the beauty of the countryside.

Những bức tranh tả thực của họa sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của vùng nông thôn.

Her naturalistic acting style made the audience feel like they were watching real life.

Phong cách diễn xuất tả thực của cô ấy khiến khán giả cảm thấy như họ đang xem cuộc sống thực.

Naturalistic lighting can enhance the mood of a film scene.

Ánh sáng tự nhiên có thể nâng cao tâm trạng của một cảnh quay phim.

The novel is praised for its naturalistic portrayal of human emotions.

Cuốn tiểu thuyết được ca ngợi vì cách thể hiện chân thực các cảm xúc của con người.

The documentary took a naturalistic approach to wildlife photography.

Cuộc phim tài liệu đã sử dụng cách tiếp cận tự nhiên để chụp ảnh động vật hoang dã.

She prefers naturalistic makeup that enhances her features without looking too heavy.

Cô ấy thích trang điểm tự nhiên làm nổi bật các đặc điểm của cô ấy mà không bị quá đậm.

The playwright's naturalistic dialogue made the characters feel relatable and authentic.

Đối thoại tả thực của nhà soạn kịch khiến các nhân vật trở nên gần gũi và chân thực.

Naturalistic gardening aims to create landscapes that mimic natural ecosystems.

Làm vườn tự nhiên hướng đến việc tạo ra các cảnh quan mô phỏng các hệ sinh thái tự nhiên.

The film director used naturalistic sound effects to immerse the audience in the movie's world.

Đạo diễn phim đã sử dụng các hiệu ứng âm thanh tự nhiên để đắm chìm khán giả trong thế giới của bộ phim.

The interior designer chose a naturalistic color palette to bring a sense of tranquility to the space.

Nhà thiết kế nội thất đã chọn bảng màu tự nhiên để mang lại cảm giác bình yên cho không gian.

Ví dụ thực tế

There's a very naturalistic quality to her.

Có một chất tự nhiên rất lớn trong cô ấy.

Nguồn: Selected Film and Television News

These shrinking mics have given actors the flexibility to be more naturalistic in their performances.

Những micro thu nhỏ này đã cho phép các diễn viên có sự linh hoạt hơn để thể hiện một cách tự nhiên hơn trong các màn trình diễn của họ.

Nguồn: Vox opinion

In the Yam period, there was a movement away from stick figures to a more naturalistic shape.

Trong thời kỳ Yam, có một sự chuyển đổi từ những hình vẽ đơn giản sang một hình dạng tự nhiên hơn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

We'll also be looking at how both Ibsen and Strindberg created shattering realistic and naturalistic dramas.

Chúng tôi cũng sẽ xem xét cách cả Ibsen và Strindberg đã tạo ra những vở kịch thực tế và tự nhiên gây sốc.

Nguồn: Crash Course in Drama

There's going to be a lot of naturalistic acting.

Sẽ có rất nhiều diễn xuất tự nhiên.

Nguồn: Google Celebrity Interview Record

Unfortunately, they are blunt instruments that do not produce naturalistic sleep.

Thật không may, chúng là những công cụ thô sơ không tạo ra giấc ngủ tự nhiên.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

Art was expected to be naturalistic, and Germans to be depicted as blond, blue-eyed, and wholesome.

Nghệ thuật được mong đợi là tự nhiên, và người Đức được miêu tả là tóc vàng, hai mắt xanh và khỏe mạnh.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

The pessimistic view of life predominates later works and earns him a reputation as a naturalistic writer.

Quan điểm bi quan về cuộc sống chiếm ưu thế trong các tác phẩm sau và giúp anh có được danh tiếng là một nhà văn tự nhiên.

Nguồn: Selected Readings in British and American Literature

Novels of character and environment, are the representative of him as both a naturalistic and a critical realist writer.

Các tiểu thuyết về nhân vật và môi trường là đại diện cho anh ấy với tư cách là một nhà văn tự nhiên và một nhà phê bình thực tế.

Nguồn: Selected Readings in British and American Literature

There is a brutality of naturalistic detail: as instance, the woman who converses while crouched over the commode.

Có một sự tàn bạo trong chi tiết tự nhiên: ví dụ, người phụ nữ trò chuyện trong khi cúi người trên bồn cầu.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay