true-to-life details
chi tiết chân thực
true-to-life portrayal
miêu tả chân thực
true-to-life experience
kỳ nghỉ chân thực
truly true-to-life
hoàn toàn chân thực
a true-to-life story
một câu chuyện chân thực
being true-to-life
chân thực
true-to-life characters
các nhân vật chân thực
creating true-to-life
tạo ra sự chân thực
seemingly true-to-life
dường như chân thực
remarkably true-to-life
rất chân thực
the film offered a true-to-life portrayal of rural life.
Phim đã thể hiện chân thực cuộc sống nông thôn.
we wanted a true-to-life simulation for the training exercise.
Chúng tôi muốn một mô phỏng chân thực cho bài tập huấn luyện.
the artist aimed for a true-to-life depiction of the landscape.
Nghệ sĩ muốn thể hiện chân thực cảnh quan.
the documentary presented a true-to-life account of the events.
Phim tài liệu trình bày một bản báo cáo chân thực về các sự kiện.
the game's graphics strived for a true-to-life visual experience.
Hình ảnh trong trò chơi hướng đến trải nghiệm trực quan chân thực.
the novel's characters felt true-to-life and relatable.
Các nhân vật trong tiểu thuyết cảm thấy chân thực và dễ gần.
the museum exhibit showcased true-to-life artifacts from the past.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật chân thực từ quá khứ.
the composer sought a true-to-life sound for the orchestral piece.
Nhạc sĩ tìm kiếm âm thanh chân thực cho bản nhạc giao hưởng.
the journalist's report was a true-to-life investigation of the issue.
Báo cáo của nhà báo là một cuộc điều tra chân thực về vấn đề này.
the actor gave a true-to-life performance, earning critical acclaim.
Diễn viên đã có màn thể hiện chân thực, nhận được lời khen từ giới chuyên môn.
the software provides a true-to-life model of the human heart.
Phần mềm cung cấp mô hình chân thực của tim người.
true-to-life details
chi tiết chân thực
true-to-life portrayal
miêu tả chân thực
true-to-life experience
kỳ nghỉ chân thực
truly true-to-life
hoàn toàn chân thực
a true-to-life story
một câu chuyện chân thực
being true-to-life
chân thực
true-to-life characters
các nhân vật chân thực
creating true-to-life
tạo ra sự chân thực
seemingly true-to-life
dường như chân thực
remarkably true-to-life
rất chân thực
the film offered a true-to-life portrayal of rural life.
Phim đã thể hiện chân thực cuộc sống nông thôn.
we wanted a true-to-life simulation for the training exercise.
Chúng tôi muốn một mô phỏng chân thực cho bài tập huấn luyện.
the artist aimed for a true-to-life depiction of the landscape.
Nghệ sĩ muốn thể hiện chân thực cảnh quan.
the documentary presented a true-to-life account of the events.
Phim tài liệu trình bày một bản báo cáo chân thực về các sự kiện.
the game's graphics strived for a true-to-life visual experience.
Hình ảnh trong trò chơi hướng đến trải nghiệm trực quan chân thực.
the novel's characters felt true-to-life and relatable.
Các nhân vật trong tiểu thuyết cảm thấy chân thực và dễ gần.
the museum exhibit showcased true-to-life artifacts from the past.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật chân thực từ quá khứ.
the composer sought a true-to-life sound for the orchestral piece.
Nhạc sĩ tìm kiếm âm thanh chân thực cho bản nhạc giao hưởng.
the journalist's report was a true-to-life investigation of the issue.
Báo cáo của nhà báo là một cuộc điều tra chân thực về vấn đề này.
the actor gave a true-to-life performance, earning critical acclaim.
Diễn viên đã có màn thể hiện chân thực, nhận được lời khen từ giới chuyên môn.
the software provides a true-to-life model of the human heart.
Phần mềm cung cấp mô hình chân thực của tim người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay