true-to-life

[Mỹ]/[ˈtruː təʊ laɪf]/
[Anh]/[ˈtruː təʊ laɪf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thật tế; giống đời thực một cách gần gũi; chính xác và trung thực với thực tế.
adv. Một cách thật tế hoặc chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

true-to-life details

chi tiết chân thực

true-to-life portrayal

miêu tả chân thực

true-to-life experience

kỳ nghỉ chân thực

truly true-to-life

hoàn toàn chân thực

a true-to-life story

một câu chuyện chân thực

being true-to-life

chân thực

true-to-life characters

các nhân vật chân thực

creating true-to-life

tạo ra sự chân thực

seemingly true-to-life

dường như chân thực

remarkably true-to-life

rất chân thực

Câu ví dụ

the film offered a true-to-life portrayal of rural life.

Phim đã thể hiện chân thực cuộc sống nông thôn.

we wanted a true-to-life simulation for the training exercise.

Chúng tôi muốn một mô phỏng chân thực cho bài tập huấn luyện.

the artist aimed for a true-to-life depiction of the landscape.

Nghệ sĩ muốn thể hiện chân thực cảnh quan.

the documentary presented a true-to-life account of the events.

Phim tài liệu trình bày một bản báo cáo chân thực về các sự kiện.

the game's graphics strived for a true-to-life visual experience.

Hình ảnh trong trò chơi hướng đến trải nghiệm trực quan chân thực.

the novel's characters felt true-to-life and relatable.

Các nhân vật trong tiểu thuyết cảm thấy chân thực và dễ gần.

the museum exhibit showcased true-to-life artifacts from the past.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật chân thực từ quá khứ.

the composer sought a true-to-life sound for the orchestral piece.

Nhạc sĩ tìm kiếm âm thanh chân thực cho bản nhạc giao hưởng.

the journalist's report was a true-to-life investigation of the issue.

Báo cáo của nhà báo là một cuộc điều tra chân thực về vấn đề này.

the actor gave a true-to-life performance, earning critical acclaim.

Diễn viên đã có màn thể hiện chân thực, nhận được lời khen từ giới chuyên môn.

the software provides a true-to-life model of the human heart.

Phần mềm cung cấp mô hình chân thực của tim người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay