unembellished truth
sự thật không thêm thắt
unembellished style
phong cách không thêm thắt
unembellished version
phiên bản không thêm thắt
unembellished statement
phát biểu không thêm thắt
unembellished facts
những sự kiện không thêm thắt
unembellished design
thiết kế không thêm thắt
unembellished language
ngôn ngữ không thêm thắt
unembellished narrative
truyện kể không thêm thắt
unembellished approach
phương pháp tiếp cận không thêm thắt
unembellished expression
biểu cảm không thêm thắt
her writing style is unembellished yet powerful.
phong cách viết của cô ấy không cầu kỳ nhưng mạnh mẽ.
the room was decorated in an unembellished manner.
phòng được trang trí một cách giản dị.
he gave an unembellished account of the events.
anh ấy đưa ra một bản tường thuật giản dị về các sự kiện.
her unembellished honesty is refreshing.
sự trung thực không cầu kỳ của cô ấy rất tươi mới.
the unembellished truth can be hard to accept.
sự thật không cầu kỳ có thể khó chấp nhận.
they appreciated her unembellished approach to storytelling.
họ đánh giá cao cách kể chuyện giản dị của cô ấy.
his unembellished remarks caught everyone off guard.
những nhận xét giản dị của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
the report was unembellished and to the point.
bản báo cáo không cầu kỳ và đi thẳng vào vấn đề.
she prefers unembellished designs for her clothing.
cô ấy thích những thiết kế giản dị cho quần áo của mình.
an unembellished landscape can be just as beautiful.
một cảnh quan giản dị cũng có thể rất đẹp.
unembellished truth
sự thật không thêm thắt
unembellished style
phong cách không thêm thắt
unembellished version
phiên bản không thêm thắt
unembellished statement
phát biểu không thêm thắt
unembellished facts
những sự kiện không thêm thắt
unembellished design
thiết kế không thêm thắt
unembellished language
ngôn ngữ không thêm thắt
unembellished narrative
truyện kể không thêm thắt
unembellished approach
phương pháp tiếp cận không thêm thắt
unembellished expression
biểu cảm không thêm thắt
her writing style is unembellished yet powerful.
phong cách viết của cô ấy không cầu kỳ nhưng mạnh mẽ.
the room was decorated in an unembellished manner.
phòng được trang trí một cách giản dị.
he gave an unembellished account of the events.
anh ấy đưa ra một bản tường thuật giản dị về các sự kiện.
her unembellished honesty is refreshing.
sự trung thực không cầu kỳ của cô ấy rất tươi mới.
the unembellished truth can be hard to accept.
sự thật không cầu kỳ có thể khó chấp nhận.
they appreciated her unembellished approach to storytelling.
họ đánh giá cao cách kể chuyện giản dị của cô ấy.
his unembellished remarks caught everyone off guard.
những nhận xét giản dị của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
the report was unembellished and to the point.
bản báo cáo không cầu kỳ và đi thẳng vào vấn đề.
she prefers unembellished designs for her clothing.
cô ấy thích những thiết kế giản dị cho quần áo của mình.
an unembellished landscape can be just as beautiful.
một cảnh quan giản dị cũng có thể rất đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay