nebulizing

[Mỹ]/[ˈnɛbjʊlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈnɛbjʊlaɪzɪŋ]/

Dịch

v. (dạng hiện tại phân từ) Phun một chất lỏng thành sương mịn hoặc khí dung; Làm cho một thứ giống như một tinh vân.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình tạo sương.

Cụm từ & Cách kết hợp

nebulizing medication

thuốc xịt nebulizer

nebulizing solution

dung dịch nebulizer

nebulizing treatment

điều trị bằng nebulizer

nebulizing machine

máy nebulizer

nebulizing process

quy trình nebulizer

nebulizing chamber

buồng nebulizer

is nebulizing

đang sử dụng nebulizer

nebulizing mask

mặt nạ nebulizer

Câu ví dụ

the pharmacist demonstrated the nebulizing machine for asthma patients.

Dược sĩ đãสาธิต máy pha sương cho bệnh nhân hen suyễn.

we are nebulizing medication to help clear his airways.

Chúng tôi đang pha sương thuốc để giúp làm sạch đường thở của anh ấy.

the veterinarian recommended nebulizing saline to soothe the dog's irritated nose.

Bác sĩ thú y khuyên nên pha sương nước muối để làm dịu mũi bị kích ứng của con chó.

the device was quietly nebulizing a fine mist of antiseptic solution.

Thiết bị đang yên lặng pha sương một lớp sương mịn của dung dịch sát khuẩn.

she found the nebulizing process calming and therapeutic for her child.

Cô ấy thấy quá trình pha sương mang lại cảm giác thư giãn và điều trị cho con mình.

regularly nebulizing the plants helps prevent fungal infections.

Pha sương thường xuyên cho cây trồng giúp ngăn ngừa nhiễm nấm.

the technician was carefully calibrating the nebulizing system.

Kỹ thuật viên đang cẩn thận hiệu chỉnh hệ thống pha sương.

they are nebulizing a bronchodilator to ease his breathing.

Họ đang pha sương một thuốc giãn phế quản để giúp anh ấy thở dễ dàng hơn.

the hospital uses portable nebulizers for patients in various departments.

Bệnh viện sử dụng máy pha sương di động cho bệnh nhân ở các phòng ban khác nhau.

the child enjoyed watching the cool mist being nebulized into the room.

Trẻ em thích xem làn sương mát được pha sương vào phòng.

the farmer was nebulizing the orchard with a fungicide spray.

Nông dân đang pha sương cho vườn cây ăn quả bằng sương phun thuốc trừ nấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay