mist

[Mỹ]/mɪst/
[Anh]/mɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sương mù mỏng làm giảm tầm nhìn
vt. & vi. che phủ hoặc bị che phủ bởi sương mù mỏng, trở nên mờ ảo.
Word Forms
số nhiềumists
hiện tại phân từmisting
ngôi thứ ba số ítmists
thì quá khứmisted
quá khứ phân từmisted

Cụm từ & Cách kết hợp

dense mist

sương mù dày đặc

morning mist

sương mù buổi sáng

misty rain

mưa sương

thick mist

sương mù dày

water mist

sương nước

oil mist

sương dầu

through the mist

qua màn sương

acid mist

sương axit

mist eliminator

loại bỏ sương mù

salt mist

sương muối

Câu ví dụ

at that moment the mist parted.

Khoảnh khắc đó, màn sương đã tan.

the mists of the past.

Những màn sương của quá khứ.

The mist began to lift.

Màn sương bắt đầu tan đi.

the mists of the Homeric age.

Những màn sương của thời đại Homer.

mist is a swine in unfamiliar country.

Sương mù là một con lợn ở đất nước xa lạ.

The mountain was clad in mist.

Ngọn núi được bao phủ bởi sương mù.

the earlier mist had dispersed.

sương mù trước đó đã tan đi.

misted and ebullient seas.

Biển sương mù và trào dâng.

a thick mist was forming all around.

một làn sương mù dày đặc đang hình thành xung quanh.

Mist crowned the mountain.

Sương mù bao phủ đỉnh núi.

Before they could start a mist arose.

Trước khi họ có thể bắt đầu, một màn sương đã xuất hiện.

a peak shrouded in mist and cloud

Một đỉnh núi chìm trong sương mù và mây.

Mist stole over the valley.

Màn sương mù đã lan trên thung lũng.

the mist of her tears

Màn sương của những giọt nước mắt của cô ấy.

"Listen to me, Mister!"

"Hãy nghe tôi nói, thưa ông!"

Ví dụ thực tế

The white band hanging over the hills is almost certainly the morning mist.

Dải trắng treo trên những ngọn đồi có lẽ chắc chắn là sương buổi sáng.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

At night lights charge the mist with mysterious glow.

Vào ban đêm, ánh đèn sạc năng lượng cho sương với ánh sáng huyền bí.

Nguồn: Entering Harvard University

Driving through thick morning mist, the team were bombarded by journalists' questions.

Khi đang lái xe xuyên qua màn sương buổi sáng dày đặc, đội ngũ đã bị vây bởi những câu hỏi của các nhà báo.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2021 Collection

I walked out into the cold, fine mist that had just begun to fall.

Tôi bước ra ngoài trời lạnh, màn sương mỏng manh vừa mới bắt đầu rơi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The sky was overcast with clouds, and there was a mist hanging over the city.

Bầu trời xám xịt vì mây, và có một màn sương treo lơ lửng trên thành phố.

Nguồn: American Elementary School English 5

The mysterious rider dissolved into the mists.

Người kỵ sĩ bí ẩn tan biến vào màn sương.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Floats away, as if in a mist.

Trôi đi, như thể trong màn sương.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

The horror that was in the mist and was the mist laid hands upon her.

Sự kinh hoàng có trong màn sương và chính là màn sương đã nắm lấy cô.

Nguồn: Gone with the Wind

The mists of time are blocking my view.

Màn sương của thời gian đang che khuất tầm nhìn của tôi.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

But will the sun show through this mist?

Nhưng liệu mặt trời có xuyên qua màn sương này không?

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay