neglector

[Mỹ]/[ˈneɡ.lɪk.tər]/
[Anh]/[ˈneɡ.lɪk.tər]/

Dịch

adj. Thể hiện sự bỏ bê.
n. Một người bỏ bê điều gì đó hoặc ai đó; Một người không thực hiện đúng trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
v. Không chăm sóc hoặc chú ý đúng mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

careless neglector

Vietnamese_translation

neglector's duty

Vietnamese_translation

a neglector

Vietnamese_translation

neglecting neglector

Vietnamese_translation

the neglector

Vietnamese_translation

neglector found

Vietnamese_translation

neglector's actions

Vietnamese_translation

being a neglector

Vietnamese_translation

neglector identified

Vietnamese_translation

chronic neglector

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the neglector failed to maintain the garden, and weeds took over.

Người bỏ bê đã không chăm sóc được khu vườn, và cỏ dại đã xâm chiếm.

he's a notorious neglector when it comes to his car's maintenance.

Anh ấy là một người bỏ bê nổi tiếng khi nói đến việc bảo trì xe hơi của mình.

don't be a neglector; check the smoke detectors regularly.

Đừng làm một người bỏ bê; hãy kiểm tra các thiết bị phát hiện khói thường xuyên.

the neglector's actions resulted in significant financial losses for the company.

Các hành động của người bỏ bê đã gây ra những thiệt hại tài chính đáng kể cho công ty.

she accused him of being a neglector towards their children.

Cô ấy buộc tội anh ấy là một người bỏ bê với các con họ.

the neglector's responsibilities included ensuring the safety of the equipment.

Nhiệm vụ của người bỏ bê bao gồm đảm bảo an toàn cho thiết bị.

we cannot afford to have a neglector on our team; attention to detail is crucial.

Chúng ta không thể chấp nhận có một người bỏ bê trong đội ngũ của chúng ta; sự chú ý đến chi tiết là rất quan trọng.

the neglector's lack of oversight contributed to the project's failure.

Sự thiếu giám sát của người bỏ bê đã góp phần vào sự thất bại của dự án.

the court found the neglector liable for the damages caused by the accident.

Tòa án đã xác định người bỏ bê phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do tai nạn gây ra.

he was reprimanded for being a neglector and not following safety protocols.

Anh ấy đã bị khiển trách vì là một người bỏ bê và không tuân theo các quy trình an toàn.

the neglector's apathy towards the task was evident in the poor results.

Sự thờ ơ của người bỏ bê đối với nhiệm vụ đã thể hiện rõ qua kết quả kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay