newbies

[Mỹ]/[ˈnjuːbɪz]/
[Anh]/[ˈnuːbɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. A person who is new to an activity or field.; Beginners; novices.
n. (slang)An inexperienced or unskilled person.

Cụm từ & Cách kết hợp

welcome newbies

Chào mừng người mới

newbie hour

Giờ của người mới

helping newbies

Giúp đỡ người mới

newbie questions

Câu hỏi của người mới

newbies only

Chỉ dành cho người mới

introducing newbies

Giới thiệu người mới

newbie mistakes

Sai lầm của người mới

support newbies

Hỗ trợ người mới

guide newbies

Hướng dẫn người mới

train newbies

Đào tạo người mới

Câu ví dụ

the training program is designed to welcome newbies.

Chương trình đào tạo được thiết kế để chào đón những người mới.

we need to onboard the newbies and show them the ropes.

Chúng ta cần đưa những người mới vào làm quen và chỉ cho họ cách làm việc.

don't be too hard on the newbies; they're still learning.

Đừng quá khắt khe với những người mới; họ vẫn đang học hỏi.

the team has a lot of newbies joining this quarter.

Đội ngũ có rất nhiều người mới tham gia quý này.

we're assigning experienced mentors to help the newbies.

Chúng tôi đang chỉ định các cố vấn có kinh nghiệm để giúp đỡ những người mới.

the newbies asked a lot of questions during the meeting.

Những người mới đã hỏi rất nhiều câu hỏi trong cuộc họp.

it's important to make the newbies feel welcome and included.

Điều quan trọng là khiến những người mới cảm thấy được chào đón và hòa nhập.

the project manager is dedicated to supporting the newbies.

Quản lý dự án tận tâm hỗ trợ những người mới.

we'll provide resources to help the newbies get started.

Chúng tôi sẽ cung cấp các nguồn lực để giúp những người mới bắt đầu.

many newbies are intimidated by the complex software.

Nhiều người mới cảm thấy choáng ngợp bởi phần mềm phức tạp.

the company offers a buddy system for newbies.

Công ty cung cấp hệ thống bạn đồng hành cho những người mới.

we need to create a supportive environment for the newbies.

Chúng ta cần tạo ra một môi trường hỗ trợ cho những người mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay