nne

[Mỹ]/ˌen en ˈiː/
[Anh]/ˌen en ˈiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. bắc-bắc đông

Cụm từ & Cách kết hợp

anne's book

Sách của Anne

stunned silence

Im lặng kinh ngạc

jeanne's friend

Bạn của Jeanne

donned clothes

Đeo quần áo

stunned by news

Kinh ngạc trước tin tức

conned twice

Bị lừa hai lần

marianne's hometown

Quê hương của Marianne

donned a coat

Đeo áo khoác

yvonne's suggestion

Gợi ý của Yvonne

stunned expression

Biểu hiện kinh ngạc

Câu ví dụ

i love drinking milk tea in the afternoon.

Tôi thích uống trà sữa vào buổi chiều.

breast milk provides essential nutrients for babies.

Sữa mẹ cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ sơ sinh.

she bought fresh milk from the supermarket.

Cô ấy mua sữa tươi từ siêu thị.

the baby is drinking milk from a bottle.

Em bé đang uống sữa từ một cái bình.

he prefers soy milk over cow's milk.

Anh ấy thích sữa đậu nành hơn sữa bò.

milk powder can be stored for a long time.

Sữa bột có thể được bảo quản trong thời gian dài.

children need calcium from dairy products.

Trẻ em cần canxi từ các sản phẩm từ sữa.

she spilled milk on the kitchen counter.

Cô ấy làm đổ sữa lên mặt bàn trong bếp.

warm milk helps you fall asleep faster.

Sữa ấm giúp bạn dễ入睡 hơn.

people with milk allergy should avoid dairy.

Những người bị dị ứng với sữa nên tránh các sản phẩm từ sữa.

i added milk to my coffee this morning.

Tôi đã thêm sữa vào cà phê của mình vào buổi sáng nay.

the cafe serves delicious milk pudding.

Quán cà phê phục vụ món sữa pudding ngon.

skim milk has less fat than whole milk.

Sữa gầy có ít chất béo hơn sữa nguyên kem.

she heated the milk in the microwave.

Cô ấy làm nóng sữa trong lò vi sóng.

milk tea is very popular in taiwan.

Trà sữa rất phổ biến ở Đài Loan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay