nomenclature

[Mỹ]/nə(ʊ)'meŋklətʃə/
[Anh]/nə'mɛnklətʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh pháp; thuật ngữ
Các dạng của từ
số nhiềunomenclatures

Cụm từ & Cách kết hợp

taxonomy nomenclature

phân loại tên gọi

Câu ví dụ

the nomenclature of music

tên gọi của âm nhạc

the nomenclature of mineralogy.

tên gọi của khoáng vật học.

the rules of nomenclature in botany.

các quy tắc đặt tên trong thực vật học.

Conditions of acceptance and nomenclature for surface planning machines with cutterblock for one side dressing.

Điều kiện chấp nhận và phân loại cho máy bào bề mặt với cutterblock cho một lần phủ bề mặt.

the nomenclature of chemical compounds

tên gọi của các hợp chất hóa học

the nomenclature used in the medical field

tên gọi được sử dụng trong lĩnh vực y tế

nomenclature for organic chemistry

tên gọi cho hóa hữu cơ

the complex nomenclature of gene sequences

tên gọi phức tạp của trình tự gen

the nomenclature of celestial bodies

tên gọi của các thiên thể

the official nomenclature for geographic features

tên gọi chính thức cho các đặc điểm địa lý

the nomenclature of elements in the periodic table

tên gọi của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay