nominal

[Mỹ]/ˈnɒmɪnl/
[Anh]/ˈnɑːmɪnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chỉ tên; rất nhỏ về số lượng; biểu tượng.
Word Forms
số nhiềunominals

Cụm từ & Cách kết hợp

nominal value

giá trị danh nghĩa

nominal fee

phí danh nghĩa

nominal amount

giá trị danh nghĩa

nominal diameter

đường kính danh định

nominal gdp

gdp danh nghĩa

nominal interest rate

lãi suất danh nghĩa

nominal pressure

áp suất danh nghĩa

nominal exchange rate

tỷ giá danh nghĩa

nominal stress

ứng suất danh nghĩa

nominal power

công suất danh nghĩa

nominal data

dữ liệu danh nghĩa

nominal size

kích thước danh nghĩa

nominal price

giá danh nghĩa

nominal capacity

dung lượng danh nghĩa

Câu ví dụ

the nominal exchange rate.

tỷ giá hối đoái danh nghĩa.

a nominal list of the children

một danh sách mang tính hình thức của các đứa trẻ.

a nominal compound predicate

một vị ngữ hợp chất danh nghĩa

a nominal flight check.

một cuộc kiểm tra chuyến bay mang tính hình thức.

sold at a nominal price

được bán với giá danh nghĩa

There is a nominal charge for postage and handling.

Có một khoản phí nhỏ cho việc bưu phí và xử lý.

Food is supplied at a nominal cost.

Thực phẩm được cung cấp với chi phí danh nghĩa.

Everything was nominal during the test.

Mọi thứ đều bình thường trong quá trình kiểm tra.

The king was only the nominal head of the state.

Nhà vua chỉ là người đứng đầu danh nghĩa của nhà nước.

The settler got the house at a nominal price.

Người định cư đã có được ngôi nhà với giá danh nghĩa.

some firms charge only a nominal fee for the service.

Một số công ty chỉ tính một khoản phí danh nghĩa cho dịch vụ.

Thailand retained nominal independence under Japanese military occupation.

Thái Lan vẫn duy trì nền độc lập danh nghĩa dưới sự chiếm đóng quân sự của Nhật Bản.

the princes now and then stooped to pay a nominal homage.

Đôi khi các hoàng tử cúi xuống để trả lễ nghi danh nghĩa.

EEC legislation allowed variation around the nominal weight (that printed on each packet).

Luật pháp EEC cho phép biến đổi xung quanh trọng lượng danh nghĩa (in trên mỗi gói).

This kind of valve's working pressure is not bigger than 0.7 megabar generally, the nominal size is not bigger than 300 millimeters.

Áp suất làm việc của loại van này nói chung không lớn hơn 0,7 megabar, kích thước danh nghĩa không lớn hơn 300 milimet.

lectotype According to the Code, a syntype designated as the single name-bearing type specimen subsequent to the establishment of a nominal species or subspecies.

lectotype Theo Quy tắc, một syntype được chỉ định là một mẫu vật duy nhất mang tên sau khi thành lập một loài hoặc phân loài mang tên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay