non-abrasive

[Mỹ]/[nɒnˈeɪbrəzɪv]/
[Anh]/[nɒnˈeɪbrəzɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây mài mòn; không thô ráp hoặc chói tai; Không hung hăng hoặc đối đầu; Liên quan đến một chất liệu hoặc chất không làm mài mòn các bề mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-abrasive cleaner

Chất tẩy rửa không mài mòn

non-abrasive polish

Chất đánh bóng không mài mòn

being non-abrasive

không mài mòn

non-abrasive surface

Bề mặt không mài mòn

use non-abrasive

Sử dụng không mài mòn

non-abrasive formula

Công thức không mài mòn

was non-abrasive

đã không mài mòn

non-abrasive cloth

Vải không mài mòn

keep non-abrasive

Giữ không mài mòn

highly non-abrasive

Rất không mài mòn

Câu ví dụ

we use non-abrasive cleaners to protect delicate surfaces.

Chúng tôi sử dụng các chất tẩy rửa không mài mòn để bảo vệ các bề mặt tinh tế.

the non-abrasive scrub removed the grime without scratching.

Chất tẩy rửa không mài mòn đã loại bỏ bụi bẩn mà không làm xước.

choose a non-abrasive toothpaste to avoid enamel damage.

Hãy chọn kem đánh răng không mài mòn để tránh tổn thương men răng.

the non-abrasive polishing cloth gently restored the shine.

Chất liệu đánh bóng không mài mòn đã nhẹ nhàng khôi phục vẻ sáng bóng.

it's a non-abrasive formula, safe for sensitive skin.

Đây là công thức không mài mòn, an toàn cho da nhạy cảm.

we recommend non-abrasive methods for cleaning antiques.

Chúng tôi khuyến nghị sử dụng các phương pháp không mài mòn để làm sạch các cổ vật.

the non-abrasive paper prevents scratching the screen.

Giấy không mài mòn giúp ngăn ngừa việc xước màn hình.

use non-abrasive sponges for washing your car.

Hãy sử dụng các miếng xốp không mài mòn để rửa xe của bạn.

the non-abrasive scrub is ideal for marble countertops.

Chất tẩy rửa không mài mòn là lựa chọn lý tưởng cho các bề mặt đá cẩm thạch.

a non-abrasive compound was used to polish the metal.

Một hợp chất không mài mòn đã được sử dụng để đánh bóng kim loại.

the non-abrasive brush is perfect for delicate fabrics.

Chổi không mài mòn là lựa chọn lý tưởng cho các loại vải mỏng manh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay