non-aquatic life
sinh vật không thủy sinh
non-aquatic environment
môi trường không thủy sinh
non-aquatic species
loài không thủy sinh
being non-aquatic
là không thủy sinh
non-aquatic zone
vùng không thủy sinh
totally non-aquatic
hoàn toàn không thủy sinh
non-aquatic habitat
khung sinh thái không thủy sinh
are non-aquatic
là không thủy sinh
non-aquatic world
thế giới không thủy sinh
find non-aquatic
tìm kiếm không thủy sinh
the museum displayed a fascinating collection of non-aquatic fossils.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập hấp dẫn về các hóa thạch không phải thủy sinh.
we studied non-aquatic ecosystems, focusing on desert environments.
Chúng tôi đã nghiên cứu các hệ sinh thái không phải thủy sinh, tập trung vào môi trường sa mạc.
the research project investigated non-aquatic life in arid regions.
Dự án nghiên cứu đã khảo sát sự sống không phải thủy sinh ở các vùng khô cằn.
many birds are non-aquatic animals that rely on terrestrial habitats.
Rất nhiều loài chim là động vật không phải thủy sinh phụ thuộc vào môi trường sống trên cạn.
the non-aquatic portion of the expedition explored the rainforest.
Phần không phải thủy sinh của chuyến thám hiểm đã khám phá rừng mưa.
the artist created a sculpture depicting a non-aquatic landscape.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc mô tả cảnh quan không phải thủy sinh.
the children enjoyed exploring the non-aquatic trails in the park.
Các em nhỏ thích thú khi khám phá các con đường không phải thủy sinh trong công viên.
the scientist analyzed soil samples from non-aquatic environments.
Khoa học gia đã phân tích các mẫu đất từ môi trường không phải thủy sinh.
the documentary showcased diverse non-aquatic flora and fauna.
Phim tài liệu đã trình bày đa dạng thực vật và động vật không phải thủy sinh.
the team focused on the impact of climate change on non-aquatic habitats.
Đội ngũ tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các môi trường sống không phải thủy sinh.
the survey included data on non-aquatic vegetation and wildlife.
Khảo sát bao gồm dữ liệu về thực vật và động vật không phải thủy sinh.
non-aquatic life
sinh vật không thủy sinh
non-aquatic environment
môi trường không thủy sinh
non-aquatic species
loài không thủy sinh
being non-aquatic
là không thủy sinh
non-aquatic zone
vùng không thủy sinh
totally non-aquatic
hoàn toàn không thủy sinh
non-aquatic habitat
khung sinh thái không thủy sinh
are non-aquatic
là không thủy sinh
non-aquatic world
thế giới không thủy sinh
find non-aquatic
tìm kiếm không thủy sinh
the museum displayed a fascinating collection of non-aquatic fossils.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập hấp dẫn về các hóa thạch không phải thủy sinh.
we studied non-aquatic ecosystems, focusing on desert environments.
Chúng tôi đã nghiên cứu các hệ sinh thái không phải thủy sinh, tập trung vào môi trường sa mạc.
the research project investigated non-aquatic life in arid regions.
Dự án nghiên cứu đã khảo sát sự sống không phải thủy sinh ở các vùng khô cằn.
many birds are non-aquatic animals that rely on terrestrial habitats.
Rất nhiều loài chim là động vật không phải thủy sinh phụ thuộc vào môi trường sống trên cạn.
the non-aquatic portion of the expedition explored the rainforest.
Phần không phải thủy sinh của chuyến thám hiểm đã khám phá rừng mưa.
the artist created a sculpture depicting a non-aquatic landscape.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc mô tả cảnh quan không phải thủy sinh.
the children enjoyed exploring the non-aquatic trails in the park.
Các em nhỏ thích thú khi khám phá các con đường không phải thủy sinh trong công viên.
the scientist analyzed soil samples from non-aquatic environments.
Khoa học gia đã phân tích các mẫu đất từ môi trường không phải thủy sinh.
the documentary showcased diverse non-aquatic flora and fauna.
Phim tài liệu đã trình bày đa dạng thực vật và động vật không phải thủy sinh.
the team focused on the impact of climate change on non-aquatic habitats.
Đội ngũ tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các môi trường sống không phải thủy sinh.
the survey included data on non-aquatic vegetation and wildlife.
Khảo sát bao gồm dữ liệu về thực vật và động vật không phải thủy sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay