non-artificial

[Mỹ]/[nɒn ɑːˈtɪfɪʃəl]/
[Anh]/[nɒn ˌɑːrːtəˈfɪʃəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không do con người tạo ra hoặc sản xuất; tự nhiên; tồn tại trong tự nhiên hoặc mang tính tự nhiên; không tổng hợp; chân thật; xác thực; không phải là giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-artificial flavor

không chứa hương vị nhân tạo

non-artificial ingredients

không chứa thành phần nhân tạo

being non-artificial

không nhân tạo

truly non-artificial

thực sự không nhân tạo

non-artificial dyes

không chứa phẩm màu nhân tạo

non-artificial sweetener

chất tạo ngọt không nhân tạo

use non-artificial

sử dụng không nhân tạo

non-artificial source

nguồn không nhân tạo

ensure non-artificial

đảm bảo không nhân tạo

completely non-artificial

hoàn toàn không nhân tạo

Câu ví dụ

we sought non-artificial lighting to create a warmer atmosphere.

Chúng tôi tìm kiếm ánh sáng tự nhiên để tạo ra một không khí ấm áp hơn.

the chef emphasized using non-artificial flavorings in the dish.

Đầu bếp nhấn mạnh việc sử dụng các chất tạo hương vị tự nhiên trong món ăn.

the company prides itself on its non-artificial ingredients in all products.

Công ty tự hào về các thành phần tự nhiên trong tất cả các sản phẩm của mình.

the study investigated the effects of non-artificial sunlight on plant growth.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của ánh nắng tự nhiên lên sự phát triển của cây trồng.

she prefers non-artificial beauty products with natural extracts.

Cô ấy thích các sản phẩm làm đẹp tự nhiên với chiết xuất tự nhiên.

the artist used non-artificial pigments derived from natural sources.

Nghệ sĩ đã sử dụng các sắc tố tự nhiên có nguồn gốc từ các nguồn tự nhiên.

the farm promotes non-artificial farming practices to protect the soil.

Nong trại quảng bá các phương pháp canh tác tự nhiên để bảo vệ đất.

the documentary highlighted the benefits of non-artificial food production.

Bộ phim tài liệu làm nổi bật những lợi ích của sản xuất thực phẩm tự nhiên.

he insisted on a non-artificial environment for his children to play in.

Anh ấy khăng khăng đòi một môi trường tự nhiên để con cái anh ấy chơi đùa.

the museum displayed artifacts found in their non-artificial state.

Đ bảo tàng trưng bày các hiện vật được tìm thấy ở trạng thái tự nhiên của chúng.

the researchers compared non-artificial and artificial fertilizers on crop yield.

Các nhà nghiên cứu so sánh phân bón tự nhiên và phân bón nhân tạo về năng suất cây trồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay