non-assignable

[Mỹ]/[ˌnɒn əˈsaɪnəbl]/
[Anh]/[ˌnɑːn əˈsaɪnəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể được gán hoặc được gán cho; Không có khả năng được gán một giá trị; Điều không thể được gán.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-assignable rights

Quyền không thể chuyển nhượng

non-assignable contract

Hợp đồng không thể chuyển nhượng

being non-assignable

Không thể chuyển nhượng

non-assignable interest

Quyền lợi không thể chuyển nhượng

deemed non-assignable

Được coi là không thể chuyển nhượng

non-assignable property

Tài sản không thể chuyển nhượng

non-assignable shares

Cổ phần không thể chuyển nhượng

strictly non-assignable

Hoàn toàn không thể chuyển nhượng

non-assignable license

Giấy phép không thể chuyển nhượng

Câu ví dụ

the variable's memory address is non-assignable, preventing direct modification.

Địa chỉ bộ nhớ của biến là không thể gán, ngăn không cho sửa đổi trực tiếp.

due to security protocols, the user id was deemed non-assignable.

Do các quy trình bảo mật, ID người dùng được coi là không thể gán.

the function's return value is non-assignable; it's read-only.

Giá trị trả về của hàm là không thể gán; nó chỉ đọc được.

the system property is non-assignable to maintain system integrity.

Tính chất hệ thống là không thể gán để duy trì tính toàn vẹn của hệ thống.

the task's priority level is non-assignable by regular users.

Mức độ ưu tiên của nhiệm vụ là không thể gán bởi người dùng bình thường.

the resource identifier is non-assignable to avoid conflicts.

Định danh tài nguyên là không thể gán để tránh xung đột.

the configuration parameter is non-assignable during runtime.

Tham số cấu hình là không thể gán trong quá trình chạy.

the event handler is non-assignable; it's automatically managed.

Chức năng xử lý sự kiện là không thể gán; nó được quản lý tự động.

the database column is non-assignable to ensure data consistency.

Cột cơ sở dữ liệu là không thể gán để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

the shared memory segment is non-assignable by individual processes.

Phần đoạn bộ nhớ chia sẻ là không thể gán bởi các tiến trình riêng lẻ.

the device handle is non-assignable to prevent unauthorized access.

Đối tượng xử lý thiết bị là không thể gán để ngăn chặn truy cập trái phép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay