non-attributive

[Mỹ]/[nɒn.əˈtrɪ.byuːtɪv]/
[Anh]/[nɒn.əˈtrɪ.byuːtɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc gán tính chất; không liên quan đến việc gán tính chất; không gán tính chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-attributive adjective

trạng từ không xác định thuộc tính

using non-attributive forms

sử dụng các dạng không xác định thuộc tính

non-attributively modified

được sửa đổi theo cách không xác định thuộc tính

non-attributive position

vị trí không xác định thuộc tính

non-attributive use

sử dụng không xác định thuộc tính

non-attributively placed

đặt theo cách không xác định thuộc tính

non-attributive examples

ví dụ không xác định thuộc tính

non-attributive analysis

phân tích không xác định thuộc tính

non-attributively functioning

chức năng không xác định thuộc tính

non-attributive instances

các trường hợp không xác định thuộc tính

Câu ví dụ

the non-attributive adjective "ancient" describes the building itself.

Tính từ không định tính "cổ xưa" mô tả chính công trình đó.

his non-attributive description focused on the car's inherent speed.

Mô tả không định tính của anh ấy tập trung vào tốc độ bẩm sinh của chiếc xe.

the non-attributive use of "red" simply states the ball's color.

Sự dùng không định tính của từ "đỏ" chỉ đơn giản là nói về màu của quả bóng.

she offered a non-attributive assessment of the project's feasibility.

Cô ấy đưa ra một đánh giá không định tính về tính khả thi của dự án.

the non-attributive phrase "heavy rain" indicates the weather condition.

Biểu ngữ không định tính "mưa lớn" chỉ ra điều kiện thời tiết.

he gave a non-attributive account of the events that transpired.

Anh ấy đưa ra một bản báo cáo không định tính về các sự kiện đã xảy ra.

the non-attributive statement simply presented the facts without judgment.

Phát biểu không định tính chỉ đơn giản là trình bày các sự thật mà không phán xét.

it was a non-attributive observation about the patient's condition.

Đó là một quan sát không định tính về tình trạng của bệnh nhân.

the non-attributive quality of the data was its raw simplicity.

Tính chất không định tính của dữ liệu là sự đơn giản thô sơ của nó.

she provided a non-attributive summary of the research findings.

Cô ấy cung cấp một tóm tắt không định tính về các kết quả nghiên cứu.

the non-attributive characteristic of the software was its ease of use.

Tính chất không định tính của phần mềm là tính dễ sử dụng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay