unattributed

[Mỹ]/[ʌnˈtrɪbjuːtɪd]/
[Anh]/[ʌnˈtrɪbjuteɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được gán cho; không có nguồn gốc hoặc tác giả cụ thể; Không được công nhận; thiếu sự ghi nhận nguồn gốc.
adv. Không được gán cho; không chỉ định nguồn gốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unattributed content

Nội dung không được ghi nhận

unattributed image

Hình ảnh không được ghi nhận

unattributed quote

Trích dẫn không được ghi nhận

unattributed source

Nguồn không được ghi nhận

unattributed work

Công việc không được ghi nhận

unattributed post

Bài đăng không được ghi nhận

being unattributed

Đang không được ghi nhận

found unattributed

Tìm thấy không được ghi nhận

unattributed video

Video không được ghi nhận

unattributed text

Text không được ghi nhận

Câu ví dụ

the news report contained several unattributed quotes from anonymous sources.

Báo cáo này chứa nhiều trích dẫn không được ghi nguồn từ các nguồn ẩn danh.

an unattributed photograph appeared in the magazine, sparking debate about its origin.

Một bức ảnh không ghi nguồn đã xuất hiện trong tạp chí, gây ra tranh cãi về nguồn gốc của nó.

the research paper relied heavily on unattributed data from previous studies.

Bài báo nghiên cứu phụ thuộc nhiều vào dữ liệu không được ghi nguồn từ các nghiên cứu trước đây.

we removed the unattributed passage to avoid potential plagiarism issues.

Chúng tôi đã xóa đoạn văn không được ghi nguồn để tránh các vấn đề về đạo văn tiềm tàng.

the unattributed statement on social media caused widespread confusion.

Thông tin không được ghi nguồn trên mạng xã hội đã gây ra sự nhầm lẫn lan rộng.

the journalist investigated the unattributed claim made in the online forum.

Báo viên đã điều tra tuyên bố không được ghi nguồn được đưa ra trên diễn đàn trực tuyến.

the unattributed comment was posted anonymously on the company's website.

Bình luận không được ghi nguồn đã được đăng tải một cách ẩn danh trên trang web của công ty.

the report highlighted the problem of unattributed content online.

Báo cáo nhấn mạnh vấn đề về nội dung không được ghi nguồn trên mạng.

the company policy prohibits the use of unattributed material in publications.

Chính sách của công ty cấm sử dụng các tài liệu không được ghi nguồn trong các ấn phẩm.

the unattributed information was later found to be inaccurate.

Thông tin không được ghi nguồn sau đó được phát hiện là không chính xác.

the editor asked for the source of the unattributed excerpt.

Chỉnh sửa viên đã yêu cầu nguồn gốc của đoạn trích không được ghi nguồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay