non-avian dinosaurs
động vật khủng long không phải chim
non-avian lineage
nhánh không phải chim
non-avian theropods
thịt không phải chim
studying non-avian
nghiên cứu không phải chim
non-avian origins
nguồn gốc không phải chim
early non-avian
sớm không phải chim
non-avian morphology
đặc điểm hình thái không phải chim
the non-avian
không phải chim
non-avian evolution
tiến hóa không phải chim
identifying non-avian
xác định không phải chim
the fossil revealed a non-avian dinosaur with feathers.
Cái hóa thạch đã tiết lộ một loài khủng long không phải chim có lông vũ.
non-avian theropods were the ancestors of birds.
Loài khủng long không phải chim thuộc nhóm theropoda là tổ tiên của chim.
researchers studied non-avian dinosaur bone structure.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc xương của loài khủng long không phải chim.
extinction events wiped out non-avian dinosaurs.
Các sự kiện tuyệt chủng đã xóa sổ loài khủng long không phải chim.
the non-avian lineage diversified before the cretaceous period.
Chiến tuyến không phải chim đã đa dạng hóa trước kỷ Creta.
we analyzed the non-avian dinosaur diet through coprolites.
Chúng tôi đã phân tích chế độ ăn của loài khủng long không phải chim thông qua phân hóa thạch.
many non-avian dinosaurs were herbivores.
Rất nhiều loài khủng long không phải chim là thực vật ăn.
the size range of non-avian dinosaurs was vast.
Phạm vi kích thước của loài khủng long không phải chim là rất lớn.
fossil evidence supports the non-avian dinosaur origin of birds.
Bằng chứng hóa thạch hỗ trợ nguồn gốc của loài chim từ loài khủng long không phải chim.
non-avian dinosaur footprints were discovered in the gobi desert.
Chữ viết của loài khủng long không phải chim đã được phát hiện trong sa mạc Gobi.
the study focused on the evolutionary history of non-avian dinosaurs.
Nghiên cứu này tập trung vào lịch sử tiến hóa của loài khủng long không phải chim.
non-avian dinosaurs
động vật khủng long không phải chim
non-avian lineage
nhánh không phải chim
non-avian theropods
thịt không phải chim
studying non-avian
nghiên cứu không phải chim
non-avian origins
nguồn gốc không phải chim
early non-avian
sớm không phải chim
non-avian morphology
đặc điểm hình thái không phải chim
the non-avian
không phải chim
non-avian evolution
tiến hóa không phải chim
identifying non-avian
xác định không phải chim
the fossil revealed a non-avian dinosaur with feathers.
Cái hóa thạch đã tiết lộ một loài khủng long không phải chim có lông vũ.
non-avian theropods were the ancestors of birds.
Loài khủng long không phải chim thuộc nhóm theropoda là tổ tiên của chim.
researchers studied non-avian dinosaur bone structure.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc xương của loài khủng long không phải chim.
extinction events wiped out non-avian dinosaurs.
Các sự kiện tuyệt chủng đã xóa sổ loài khủng long không phải chim.
the non-avian lineage diversified before the cretaceous period.
Chiến tuyến không phải chim đã đa dạng hóa trước kỷ Creta.
we analyzed the non-avian dinosaur diet through coprolites.
Chúng tôi đã phân tích chế độ ăn của loài khủng long không phải chim thông qua phân hóa thạch.
many non-avian dinosaurs were herbivores.
Rất nhiều loài khủng long không phải chim là thực vật ăn.
the size range of non-avian dinosaurs was vast.
Phạm vi kích thước của loài khủng long không phải chim là rất lớn.
fossil evidence supports the non-avian dinosaur origin of birds.
Bằng chứng hóa thạch hỗ trợ nguồn gốc của loài chim từ loài khủng long không phải chim.
non-avian dinosaur footprints were discovered in the gobi desert.
Chữ viết của loài khủng long không phải chim đã được phát hiện trong sa mạc Gobi.
the study focused on the evolutionary history of non-avian dinosaurs.
Nghiên cứu này tập trung vào lịch sử tiến hóa của loài khủng long không phải chim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay