non-biomedical

[Mỹ]/[nɒnˌbaɪoʊˈmedɪkəl]/
[Anh]/[nɒnˌbaɪoʊˈmedɪkəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc không liên quan đến việc nghiên cứu hoặc thực hành y học hoặc sinh học; Loại trừ các ứng dụng hoặc xem xét y sinh học.
n. Điều gì đó không liên quan đến hoặc không liên quan đến việc nghiên cứu hoặc thực hành y học hoặc sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-biomedical research

nghiên cứu phi y sinh

non-biomedical fields

các lĩnh vực phi y sinh

non-biomedical applications

ứng dụng phi y sinh

non-biomedical data

dữ liệu phi y sinh

non-biomedical sector

ngành phi y sinh

conducting non-biomedical

tiến hành nghiên cứu phi y sinh

non-biomedical expertise

chuyên môn phi y sinh

non-biomedical background

đào tạo phi y sinh

non-biomedical approach

phương pháp phi y sinh

non-biomedical skills

kỹ năng phi y sinh

Câu ví dụ

the company focused on non-biomedical applications of their new material.

Doanh nghiệp tập trung vào các ứng dụng phi y sinh của vật liệu mới của họ.

we analyzed non-biomedical data sources to understand market trends.

Chúng tôi phân tích các nguồn dữ liệu phi y sinh để hiểu xu hướng thị trường.

the research project explored non-biomedical uses for nanotechnology.

Dự án nghiên cứu đã khám phá các ứng dụng phi y sinh cho công nghệ nano.

his expertise lies in non-biomedical engineering fields like robotics.

Chuyên môn của ông nằm trong các lĩnh vực kỹ thuật phi y sinh như robot.

the conference included sessions on both biomedical and non-biomedical topics.

Hội nghị bao gồm các phiên thảo luận về cả các chủ đề y sinh và phi y sinh.

we are seeking non-biomedical applications for our sensor technology.

Chúng tôi đang tìm kiếm các ứng dụng phi y sinh cho công nghệ cảm biến của mình.

the team investigated non-biomedical aspects of the environmental impact.

Đội ngũ đã điều tra các khía cạnh phi y sinh của tác động môi trường.

this report details non-biomedical risk factors associated with the project.

Báo cáo này chi tiết các yếu tố rủi ro phi y sinh liên quan đến dự án.

the study examined non-biomedical influences on consumer behavior.

Nghiên cứu này đã xem xét các ảnh hưởng phi y sinh đối với hành vi người tiêu dùng.

we developed a non-biomedical system for monitoring structural integrity.

Chúng tôi đã phát triển một hệ thống phi y sinh để giám sát tính toàn vẹn cấu trúc.

the presentation covered non-biomedical applications in the automotive industry.

Bài thuyết trình đã đề cập đến các ứng dụng phi y sinh trong ngành công nghiệp ô tô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay