non-caloric beverage
đồ uống không calo
non-caloric sweetener
thực phẩm làm ngọt không calo
using non-caloric
sử dụng không calo
non-caloric options
các lựa chọn không calo
non-caloric food
thực phẩm không calo
non-caloric drink
đồ uống không calo
was non-caloric
là không calo
non-caloric ingredients
nguyên liệu không calo
consider non-caloric
cân nhắc không calo
truly non-caloric
thực sự không calo
i drink non-caloric sweeteners in my tea every day.
Tôi uống chất làm ngọt không calo vào trà mỗi ngày.
many diet sodas contain non-caloric artificial sweeteners.
Nhiều loại nước ngọt giảm calorie chứa chất làm ngọt nhân tạo không calo.
non-caloric beverages are a good option for weight management.
Đồ uống không calo là một lựa chọn tốt để kiểm soát cân nặng.
she prefers non-caloric fruit flavoring for her water.
Cô ấy ưa thích hương trái cây không calo cho nước của mình.
the study investigated the effects of non-caloric sweeteners on appetite.
Nghiên cứu đã khảo sát tác động của chất làm ngọt không calo đến sự thèm ăn.
i'm trying to incorporate more non-caloric options into my diet.
Tôi đang cố gắng đưa thêm nhiều lựa chọn không calo vào chế độ ăn của mình.
non-caloric ingredients are often used in sugar-free products.
Các thành phần không calo thường được sử dụng trong các sản phẩm không đường.
he uses non-caloric syrup on his pancakes instead of sugar.
Anh ấy dùng si rô không calo lên bánh pancake thay vì đường.
the recipe calls for non-caloric whipped topping.
Công thức yêu cầu topping kem không calo.
non-caloric drinks can help reduce overall calorie intake.
Đồ uống không calo có thể giúp giảm tổng lượng calo tiêu thụ.
she added a non-caloric flavoring to her smoothie.
Cô ấy thêm hương liệu không calo vào sinh tố của mình.
non-caloric beverage
đồ uống không calo
non-caloric sweetener
thực phẩm làm ngọt không calo
using non-caloric
sử dụng không calo
non-caloric options
các lựa chọn không calo
non-caloric food
thực phẩm không calo
non-caloric drink
đồ uống không calo
was non-caloric
là không calo
non-caloric ingredients
nguyên liệu không calo
consider non-caloric
cân nhắc không calo
truly non-caloric
thực sự không calo
i drink non-caloric sweeteners in my tea every day.
Tôi uống chất làm ngọt không calo vào trà mỗi ngày.
many diet sodas contain non-caloric artificial sweeteners.
Nhiều loại nước ngọt giảm calorie chứa chất làm ngọt nhân tạo không calo.
non-caloric beverages are a good option for weight management.
Đồ uống không calo là một lựa chọn tốt để kiểm soát cân nặng.
she prefers non-caloric fruit flavoring for her water.
Cô ấy ưa thích hương trái cây không calo cho nước của mình.
the study investigated the effects of non-caloric sweeteners on appetite.
Nghiên cứu đã khảo sát tác động của chất làm ngọt không calo đến sự thèm ăn.
i'm trying to incorporate more non-caloric options into my diet.
Tôi đang cố gắng đưa thêm nhiều lựa chọn không calo vào chế độ ăn của mình.
non-caloric ingredients are often used in sugar-free products.
Các thành phần không calo thường được sử dụng trong các sản phẩm không đường.
he uses non-caloric syrup on his pancakes instead of sugar.
Anh ấy dùng si rô không calo lên bánh pancake thay vì đường.
the recipe calls for non-caloric whipped topping.
Công thức yêu cầu topping kem không calo.
non-caloric drinks can help reduce overall calorie intake.
Đồ uống không calo có thể giúp giảm tổng lượng calo tiêu thụ.
she added a non-caloric flavoring to her smoothie.
Cô ấy thêm hương liệu không calo vào sinh tố của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay