non-colonial

[Mỹ]/[nɒnˌkəˈlɪʃəl]/
[Anh]/[nɒnˌkəˈlɪʃəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vật hoặc nơi không thuộc thuộc địa.
adj. Không liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa thực dân; Không liên quan đến chủ nghĩa thực dân; độc lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-colonial history

Lịch sử phi thực dân

non-colonial approach

Phương pháp phi thực dân

being non-colonial

Là phi thực dân

non-colonial space

Không gian phi thực dân

non-colonial narratives

Các câu chuyện phi thực dân

non-colonial identity

Thân phận phi thực dân

post-colonial, non-colonial

Thực dân hậu thuộc địa, phi thực dân

non-colonial studies

Nghiên cứu phi thực dân

a non-colonial view

Một quan điểm phi thực dân

non-colonial literature

Văn học phi thực dân

Câu ví dụ

the museum showcased a non-colonial perspective on the region's history.

Bảo tàng đã trình bày một góc nhìn phi thực dân về lịch sử khu vực này.

we need a non-colonial approach to understanding indigenous cultures.

Chúng ta cần một cách tiếp cận phi thực dân để hiểu về các nền văn hóa bản địa.

the academic argued for a non-colonial reading of the literary text.

Học giả đã lập luận cho việc đọc văn bản văn học theo cách phi thực dân.

it's important to challenge non-colonial narratives in historical accounts.

Việc thách thức các câu chuyện phi thực dân trong các tài liệu lịch sử là rất quan trọng.

the film offered a refreshing non-colonial portrayal of the african continent.

Bộ phim đã cung cấp một cách thể hiện mới mẻ và phi thực dân về lục địa châu Phi.

researchers are developing a non-colonial framework for data analysis.

Những nhà nghiên cứu đang phát triển một khung phi thực dân cho phân tích dữ liệu.

the project aims to promote non-colonial education in local schools.

Dự án này nhằm thúc đẩy giáo dục phi thực dân trong các trường học địa phương.

a non-colonial understanding of globalization is crucial for fair trade.

Một hiểu biết phi thực dân về toàn cầu hóa là rất quan trọng đối với thương mại công bằng.

the artist's work explores themes of identity through a non-colonial lens.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về bản thân thông qua lăng kính phi thực dân.

we must prioritize non-colonial research methodologies in our studies.

Chúng ta phải ưu tiên các phương pháp nghiên cứu phi thực dân trong các nghiên cứu của mình.

the discussion centered on establishing a truly non-colonial governance system.

Bài thảo luận tập trung vào việc thiết lập một hệ thống quản trị thực sự phi thực dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay