uncolonized

[Mỹ]/ʌnˈkɒlənaɪzd/
[Anh]/ʌnˈkɑːlənaɪzd/

Dịch

adj. không thuộc địa hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

uncolonized territory

đất đai chưa bị thực dân hóa

uncolonized land

đất chưa bị thực dân hóa

uncolonized peoples

các dân tộc chưa bị thực dân hóa

uncolonized areas

các khu vực chưa bị thực dân hóa

remained uncolonized

vẫn chưa bị thực dân hóa

still uncolonized

vẫn chưa bị thực dân hóa

historically uncolonized

chưa bị thực dân hóa trong lịch sử

was uncolonized

chưa bị thực dân hóa

largely uncolonized

chủ yếu chưa bị thực dân hóa

uncolonized regions

các khu vực chưa bị thực dân hóa

Câu ví dụ

these uncolonized territories remained independent until the late 19th century.

những vùng lãnh thổ chưa bị thực dân hóa vẫn duy trì độc lập cho đến cuối thế kỷ 19.

many uncolonized indigenous peoples maintained their traditional ways of life.

nhiều dân tộc bản địa chưa bị thực dân hóa đã duy trì lối sống truyền thống của họ.

anthropologists studied the social structures of uncolonized communities in the pacific region.

các nhà nhân học đã nghiên cứu cấu trúc xã hội của các cộng đồng chưa bị thực dân hóa ở khu vực Thái Bình Dương.

the uncolonized lands were rich in natural resources and biodiversity.

những vùng đất chưa bị thực dân hóa giàu tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học.

some scholars argue that uncolonized minds are free from western ideological influences.

một số học giả cho rằng những tâm trí chưa bị thực dân hóa là miễn nhiễm với ảnh hưởng tư tưởng phương Tây.

uncolonized regions often developed unique ecological adaptations over centuries.

các khu vực chưa bị thực dân hóa thường phát triển các thích nghi sinh thái độc đáo qua nhiều thế kỷ.

the museum exhibit focused on uncolonized cultures and their artistic expressions.

triển lãm của bảo tàng tập trung vào các nền văn hóa chưa bị thực dân hóa và các biểu hiện nghệ thuật của họ.

historians uncovered documents about uncolonized populations in remote mountainous areas.

các nhà sử học đã khám phá ra các tài liệu về các dân cư chưa bị thực dân hóa ở những khu vực núi non hẻo lánh.

uncolonized societies developed complex systems of governance without external influence.

các xã hội chưa bị thực dân hóa đã phát triển các hệ thống quản trị phức tạp mà không chịu ảnh hưởng từ bên ngoài.

the activist emphasized preserving uncolonized spaces for future generations.

nhà hoạt động nhấn mạnh việc bảo tồn các không gian chưa bị thực dân hóa cho các thế hệ tương lai.

linguists documented endangered languages spoken by uncolonized peoples.

các nhà ngôn ngữ học đã ghi chép lại các ngôn ngữ đang bị đe dọa được nói bởi các dân tộc chưa bị thực dân hóa.

uncolonized histories challenge dominant narratives in traditional historiography.

các lịch sử chưa bị thực dân hóa thách thức các câu chuyện chính thống trong lịch sử truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay