non-comedogenic

[Mỹ]/[ˌnɒn kɒˈmiːdʒənɪk]/
[Anh]/[ˌnɒn koʊˈmiːdʒənɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây mụn đầu đen hoặc mụn nhọt; Được thiết kế không gây bít tắc lỗ chân lông.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-comedogenic cream

kem không gây bít tắc

using non-comedogenic

sử dụng sản phẩm không gây bít tắc

is non-comedogenic

không gây bít tắc

non-comedogenic oil

dầu không gây bít tắc

find non-comedogenic

tìm sản phẩm không gây bít tắc

non-comedogenic makeup

mỹ phẩm không gây bít tắc

look for non-comedogenic

tìm kiếm sản phẩm không gây bít tắc

product is non-comedogenic

sản phẩm không gây bít tắc

ensure non-comedogenic

đảm bảo không gây bít tắc

with non-comedogenic

kèm theo sản phẩm không gây bít tắc

Câu ví dụ

i'm looking for non-comedogenic moisturizers for my acne-prone skin.

Tôi đang tìm kiếm các loại kem dưỡng ẩm không gây bít tắc để sử dụng cho làn da dễ nổi mụn.

the product description clearly states it's non-comedogenic and oil-free.

Mô tả sản phẩm rõ ràng nêu rằng sản phẩm không gây bít tắc và không chứa dầu.

many dermatologists recommend non-comedogenic foundations to prevent breakouts.

Nhiều bác sĩ da liễu khuyên dùng các loại nền không gây bít tắc để ngăn ngừa mụn.

ensure your sunscreen is non-comedogenic, especially if you live in a humid climate.

Đảm bảo kem chống nắng bạn sử dụng không gây bít tắc, đặc biệt nếu bạn sống trong khí hậu ẩm ướt.

i prefer non-comedogenic lip balms to avoid blackheads around my mouth.

Tôi thích dùng các loại son dưỡng môi không gây bít tắc để tránh mụn đầu đen quanh miệng.

check the ingredients list for "non-comedogenic" if you're acne-prone.

Nếu bạn dễ nổi mụn, hãy kiểm tra danh sách thành phần xem có ghi "không gây bít tắc" không.

this non-comedogenic face wash gently cleanses without clogging pores.

Loại sữa rửa mặt không gây bít tắc này làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tắc nghẽn lỗ chân lông.

i've switched to a non-comedogenic concealer to reduce my blemishes.

Tôi đã chuyển sang dùng loại che khuyết điểm không gây bít tắc để giảm các đốm mụn.

the brand offers a wide range of non-comedogenic skincare products.

Thương hiệu này cung cấp một loạt các sản phẩm chăm sóc da không gây bít tắc.

even oily skin needs hydration, but choose non-comedogenic options.

Ngay cả làn da dầu cũng cần được dưỡng ẩm, nhưng hãy chọn các sản phẩm không gây bít tắc.

my esthetician recommended a non-comedogenic cleansing oil for double cleansing.

Chuyên viên làm đẹp của tôi đã khuyên dùng dầu tẩy trang không gây bít tắc cho quy trình tẩy trang kép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay