non-consumable

[Mỹ]/[nɒn kənˈs(j)ʊməbl]/
[Anh]/[nɒn kənˈs(j)ʊməbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể dùng hết hoặc tiêu thụ; không bị tiêu thụ trong quá trình sử dụng; không được thiết kế để dùng hết; được thiết kế để sử dụng lâu dài; Liên quan đến các giao dịch mua trong ứng dụng không bị tiêu thụ khi sử dụng (ví dụ: tiền tệ, đá quý).

Cụm từ & Cách kết hợp

non-consumable goods

hàng hóa không tiêu hao

non-consumable items

các vật phẩm không tiêu hao

being non-consumable

không dùng để tiêu hao

non-consumable battery

pin không tiêu hao

strictly non-consumable

hoàn toàn không tiêu hao

non-consumable parts

các bộ phận không tiêu hao

remain non-consumable

vẫn không tiêu hao

entirely non-consumable

hoàn toàn không tiêu hao

non-consumable resource

nguồn tài nguyên không tiêu hao

deemed non-consumable

được coi là không tiêu hao

Câu ví dụ

the museum displayed several non-consumable artifacts from ancient egypt.

Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật không thể sử dụng từ Ai Cập cổ đại.

we purchased non-consumable tickets for the theater performance last night.

Chúng tôi đã mua vé không thể sử dụng cho buổi biểu diễn nhà hát vào đêm qua.

the software license is non-consumable and transferable to another user.

Giấy phép phần mềm là không thể sử dụng và có thể chuyển nhượng cho người dùng khác.

the non-consumable gift card was a thoughtful birthday present.

Thẻ quà tặng không thể sử dụng là một món quà sinh nhật chu đáo.

the company provided non-consumable safety equipment for all employees.

Công ty cung cấp thiết bị an toàn không thể sử dụng cho tất cả nhân viên.

these non-consumable tools are essential for the construction project.

Những công cụ không thể sử dụng này rất cần thiết cho dự án xây dựng.

the non-consumable membership allows access to exclusive events.

Quyền thành viên không thể sử dụng cho phép truy cập vào các sự kiện độc quyền.

we invested in non-consumable assets for long-term financial security.

Chúng tôi đã đầu tư vào các tài sản không thể sử dụng để đảm bảo an toàn tài chính lâu dài.

the non-consumable data storage is crucial for our research.

Lưu trữ dữ liệu không thể sử dụng rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.

the non-consumable pass provides unlimited access to the park.

Vé không thể sử dụng cung cấp quyền truy cập không giới hạn vào công viên.

the non-consumable components of the machine are easily replaceable.

Các bộ phận không thể sử dụng của máy có thể dễ dàng thay thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay