non-consumable goods
hàng hóa không tiêu hao
non-consumable items
các vật phẩm không tiêu hao
being non-consumable
không dùng để tiêu hao
non-consumable battery
pin không tiêu hao
strictly non-consumable
hoàn toàn không tiêu hao
non-consumable parts
các bộ phận không tiêu hao
remain non-consumable
vẫn không tiêu hao
entirely non-consumable
hoàn toàn không tiêu hao
non-consumable resource
nguồn tài nguyên không tiêu hao
deemed non-consumable
được coi là không tiêu hao
the museum displayed several non-consumable artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật không thể sử dụng từ Ai Cập cổ đại.
we purchased non-consumable tickets for the theater performance last night.
Chúng tôi đã mua vé không thể sử dụng cho buổi biểu diễn nhà hát vào đêm qua.
the software license is non-consumable and transferable to another user.
Giấy phép phần mềm là không thể sử dụng và có thể chuyển nhượng cho người dùng khác.
the non-consumable gift card was a thoughtful birthday present.
Thẻ quà tặng không thể sử dụng là một món quà sinh nhật chu đáo.
the company provided non-consumable safety equipment for all employees.
Công ty cung cấp thiết bị an toàn không thể sử dụng cho tất cả nhân viên.
these non-consumable tools are essential for the construction project.
Những công cụ không thể sử dụng này rất cần thiết cho dự án xây dựng.
the non-consumable membership allows access to exclusive events.
Quyền thành viên không thể sử dụng cho phép truy cập vào các sự kiện độc quyền.
we invested in non-consumable assets for long-term financial security.
Chúng tôi đã đầu tư vào các tài sản không thể sử dụng để đảm bảo an toàn tài chính lâu dài.
the non-consumable data storage is crucial for our research.
Lưu trữ dữ liệu không thể sử dụng rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.
the non-consumable pass provides unlimited access to the park.
Vé không thể sử dụng cung cấp quyền truy cập không giới hạn vào công viên.
the non-consumable components of the machine are easily replaceable.
Các bộ phận không thể sử dụng của máy có thể dễ dàng thay thế.
non-consumable goods
hàng hóa không tiêu hao
non-consumable items
các vật phẩm không tiêu hao
being non-consumable
không dùng để tiêu hao
non-consumable battery
pin không tiêu hao
strictly non-consumable
hoàn toàn không tiêu hao
non-consumable parts
các bộ phận không tiêu hao
remain non-consumable
vẫn không tiêu hao
entirely non-consumable
hoàn toàn không tiêu hao
non-consumable resource
nguồn tài nguyên không tiêu hao
deemed non-consumable
được coi là không tiêu hao
the museum displayed several non-consumable artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật không thể sử dụng từ Ai Cập cổ đại.
we purchased non-consumable tickets for the theater performance last night.
Chúng tôi đã mua vé không thể sử dụng cho buổi biểu diễn nhà hát vào đêm qua.
the software license is non-consumable and transferable to another user.
Giấy phép phần mềm là không thể sử dụng và có thể chuyển nhượng cho người dùng khác.
the non-consumable gift card was a thoughtful birthday present.
Thẻ quà tặng không thể sử dụng là một món quà sinh nhật chu đáo.
the company provided non-consumable safety equipment for all employees.
Công ty cung cấp thiết bị an toàn không thể sử dụng cho tất cả nhân viên.
these non-consumable tools are essential for the construction project.
Những công cụ không thể sử dụng này rất cần thiết cho dự án xây dựng.
the non-consumable membership allows access to exclusive events.
Quyền thành viên không thể sử dụng cho phép truy cập vào các sự kiện độc quyền.
we invested in non-consumable assets for long-term financial security.
Chúng tôi đã đầu tư vào các tài sản không thể sử dụng để đảm bảo an toàn tài chính lâu dài.
the non-consumable data storage is crucial for our research.
Lưu trữ dữ liệu không thể sử dụng rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.
the non-consumable pass provides unlimited access to the park.
Vé không thể sử dụng cung cấp quyền truy cập không giới hạn vào công viên.
the non-consumable components of the machine are easily replaceable.
Các bộ phận không thể sử dụng của máy có thể dễ dàng thay thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay