non-cruciform

[Mỹ]/[nɒn ˈkruːsɪfɔːm]/
[Anh]/[nɒn ˈkruːsɪˌfɔːrm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có hình dạng như chữ thập; không có dạng chữ thập.; Không có hình dạng hoặc cấu trúc chữ thập.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cruciform structure

cấu trúc không dạng chữ thập

a non-cruciform design

một thiết kế không dạng chữ thập

non-cruciform appearance

kiểu dáng không dạng chữ thập

showing non-cruciformity

thể hiện tính không dạng chữ thập

non-cruciform elements

các yếu tố không dạng chữ thập

was non-cruciform

là không dạng chữ thập

entirely non-cruciform

hoàn toàn không dạng chữ thập

become non-cruciform

trở thành không dạng chữ thập

highly non-cruciform

rất không dạng chữ thập

non-cruciform pattern

mẫu không dạng chữ thập

Câu ví dụ

the non-cruciform architecture of the building was quite unique.

Thiết kế không theo hình chữ thập của tòa nhà rất độc đáo.

we observed several non-cruciform patterns in the data set.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều mô hình không theo hình chữ thập trong tập dữ liệu.

the artist favored non-cruciform compositions in their paintings.

Nhà thiết kế ưa thích các bố cục không theo hình chữ thập trong các bức tranh của họ.

the molecule exhibited a distinctly non-cruciform configuration.

Phân tử thể hiện cấu hình không theo hình chữ thập rõ rệt.

the design incorporated several non-cruciform elements for visual interest.

Thiết kế đã kết hợp nhiều yếu tố không theo hình chữ thập để tạo điểm nhấn thị giác.

the study analyzed the prevalence of non-cruciform structures in the region.

Nghiên cứu phân tích sự phổ biến của các cấu trúc không theo hình chữ thập trong khu vực.

the engineer proposed a non-cruciform support system for the bridge.

Kỹ sư đề xuất một hệ thống hỗ trợ không theo hình chữ thập cho cây cầu.

the software identified non-cruciform anomalies in the image.

Phần mềm đã phát hiện các bất thường không theo hình chữ thập trong hình ảnh.

the researcher focused on non-cruciform crystal formations.

Nhà nghiên cứu tập trung vào các cấu trúc tinh thể không theo hình chữ thập.

the layout was intentionally non-cruciform to avoid a traditional feel.

Bố cục được thiết kế có ý thức không theo hình chữ thập để tránh cảm giác truyền thống.

the team investigated the causes of the non-cruciform failure.

Đội ngũ điều tra nguyên nhân của sự cố không theo hình chữ thập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay