non-decimal

[Mỹ]/[nɒnˈdesɪml]/
[Anh]/[nɒnˈdesɪml]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không dựa trên hoặc sử dụng hệ thập phân; Liên quan đến hệ thống số khác ngoài hệ thập phân; Không được biểu đạt dưới dạng thập phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-decimal system

Hệ không thập phân

non-decimal number

Số không thập phân

using non-decimal

Sử dụng không thập phân

non-decimal base

Cơ số không thập phân

non-decimal format

Định dạng không thập phân

non-decimal values

Giá trị không thập phân

non-decimal representation

Biểu diễn không thập phân

a non-decimal

Một không thập phân

purely non-decimal

Tinh khiết không thập phân

non-decimal code

Mã không thập phân

Câu ví dụ

the company's non-decimal pricing strategy proved surprisingly effective.

Chiến lược định giá không thập phân của công ty đã chứng minh là hiệu quả ngoài mong đợi.

we opted for a non-decimal system to avoid rounding errors.

Chúng tôi chọn hệ thống không thập phân để tránh sai số làm tròn.

the non-decimal currency exchange rate fluctuated wildly throughout the day.

Tỷ giá hối đoái không thập phân biến động mạnh suốt cả ngày.

using a non-decimal scale can provide finer granularity in measurements.

Sử dụng thang đo không thập phân có thể cung cấp độ tinh tế cao hơn trong các phép đo.

the non-decimal grading system was implemented to differentiate students better.

Hệ thống điểm không thập phân được triển khai để phân biệt học sinh tốt hơn.

the non-decimal representation of pi is fascinating to explore.

Biểu diễn không thập phân của pi rất thú vị để khám phá.

the non-decimal system offered a unique perspective on the data.

Hệ thống không thập phân cung cấp một góc nhìn độc đáo về dữ liệu.

the non-decimal approach to timekeeping was historically significant.

Phương pháp không thập phân trong việc đo thời gian có ý nghĩa lịch sử.

the non-decimal coordinate system allowed for precise location tracking.

Hệ thống tọa độ không thập phân cho phép theo dõi vị trí chính xác.

we analyzed the non-decimal data to identify key trends.

Chúng tôi phân tích dữ liệu không thập phân để xác định các xu hướng chính.

the non-decimal format presented challenges in data processing.

Định dạng không thập phân đã tạo ra thách thức trong xử lý dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay