non-electrostatic

[Mỹ]/[nɒnˌɪˌlektroʊˈstætɪk]/
[Anh]/[nɒnˌɪˌlektroʊˈstætɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc không liên quan đến lực tĩnh điện; Thiếu tính chất tĩnh điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-electrostatic coating

phủ không tĩnh điện

non-electrostatic material

vật liệu không tĩnh điện

ensure non-electrostatic

đảm bảo không tĩnh điện

making non-electrostatic

làm cho không tĩnh điện

non-electrostatic surface

bề mặt không tĩnh điện

became non-electrostatic

trở thành không tĩnh điện

non-electrostatic properties

tính chất không tĩnh điện

with non-electrostatic

có tính không tĩnh điện

highly non-electrostatic

rất không tĩnh điện

testing non-electrostatic

kiểm tra không tĩnh điện

Câu ví dụ

the non-electrostatic coating prevents dust buildup on the screen.

Chất phủ không tĩnh điện giúp ngăn ngừa bụi bám trên màn hình.

we needed a non-electrostatic material for the sensitive electronics.

Chúng tôi cần một vật liệu không tĩnh điện cho các linh kiện điện tử nhạy cảm.

the non-electrostatic spray paint is ideal for plastic surfaces.

Sơn phun không tĩnh điện lý tưởng cho các bề mặt nhựa.

ensure the workspace is completely non-electrostatic before handling the components.

Đảm bảo khu vực làm việc hoàn toàn không tĩnh điện trước khi xử lý các linh kiện.

the non-electrostatic flooring reduces the risk of damage to equipment.

Đất nền không tĩnh điện giúp giảm nguy cơ hư hại thiết bị.

we use non-electrostatic cleaning cloths to avoid scratching the display.

Chúng tôi sử dụng khăn lau không tĩnh điện để tránh trầy xước màn hình.

the non-electrostatic packaging protects the chips during shipping.

Đóng gói không tĩnh điện bảo vệ các chip trong quá trình vận chuyển.

this non-electrostatic fabric is perfect for cleanroom environments.

Vải không tĩnh điện này lý tưởng cho môi trường phòng sạch.

the lab requires all surfaces to be non-electrostatic for safety reasons.

Phòng thí nghiệm yêu cầu tất cả các bề mặt phải không tĩnh điện vì lý do an toàn.

we selected a non-electrostatic brush to clean the delicate circuit boards.

Chúng tôi chọn một chiếc chổi không tĩnh điện để làm sạch các bảng mạch điện tử tinh vi.

the non-electrostatic gloves are essential when working with semiconductors.

Găng tay không tĩnh điện là cần thiết khi làm việc với linh kiện bán dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay