non-financial

[Mỹ]/[nɒnˈfaɪnənʃəl]/
[Anh]/[nɒnˈfaɪnənʃəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến tài chính; Không liên quan đến tiền bạc hoặc các giao dịch tài chính; Liên quan đến các khía cạnh khác ngoài tài chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-financial risk

rủi ro phi tài chính

non-financial incentives

khuyến khích phi tài chính

non-financial support

hỗ trợ phi tài chính

non-financial factors

các yếu tố phi tài chính

non-financial benefits

lợi ích phi tài chính

providing non-financial

cung cấp phi tài chính

assessing non-financial

đánh giá phi tài chính

non-financial considerations

các cân nhắc phi tài chính

purely non-financial

thuần túy phi tài chính

non-financial data

dữ liệu phi tài chính

Câu ví dụ

the company focused on non-financial benefits like employee wellness programs.

Công ty tập trung vào các lợi ích phi tài chính như các chương trình chăm sóc sức khỏe của nhân viên.

we assessed the non-financial risks associated with the project's delay.

Chúng tôi đánh giá các rủi ro phi tài chính liên quan đến sự chậm trễ của dự án.

the non-financial incentives included public recognition and team building.

Các ưu đãi phi tài chính bao gồm công nhận công khai và xây dựng đội nhóm.

her non-financial contributions to the team were invaluable.

Những đóng góp phi tài chính của cô ấy cho nhóm là vô giá.

the study examined non-financial factors influencing consumer behavior.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố phi tài chính ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.

we prioritized non-financial goals like improving employee morale.

Chúng tôi ưu tiên các mục tiêu phi tài chính như cải thiện tinh thần nhân viên.

the non-financial impact of the policy change was significant.

Tác động phi tài chính của sự thay đổi chính sách là đáng kể.

the project aimed to deliver non-financial value to the community.

Dự án hướng tới việc mang lại giá trị phi tài chính cho cộng đồng.

we considered the non-financial implications of the new technology.

Chúng tôi xem xét các tác động phi tài chính của công nghệ mới.

the non-financial aspects of the job were particularly appealing.

Các khía cạnh phi tài chính của công việc đặc biệt hấp dẫn.

the report detailed the non-financial consequences of the decision.

Báo cáo chi tiết các hậu quả phi tài chính của quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay