non-hazardous

[Mỹ]/[nɒnˈhæzədəs]/
[Anh]/[nɒnˈhæzərdəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây ra mối nguy hiểm; an toàn.; Không được phân loại là chất nguy hiểm.; Không có khả năng gây hại hoặc nguy hiểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-hazardous waste

rác thải không nguy hiểm

non-hazardous material

vật liệu không nguy hiểm

handling non-hazardous

quản lý vật liệu không nguy hiểm

non-hazardous storage

kho chứa không nguy hiểm

is non-hazardous

là không nguy hiểm

considered non-hazardous

được coi là không nguy hiểm

non-hazardous container

chiếc container không nguy hiểm

non-hazardous area

khu vực không nguy hiểm

remain non-hazardous

vẫn không nguy hiểm

non-hazardous disposal

vứt bỏ không nguy hiểm

Câu ví dụ

the facility handles non-hazardous waste materials.

Cơ sở này xử lý các chất thải không nguy hiểm.

we ship non-hazardous chemicals in sturdy containers.

Chúng tôi vận chuyển các hóa chất không nguy hiểm trong các container chắc chắn.

the spill involved only non-hazardous liquids.

Chất tràn chỉ liên quan đến các chất lỏng không nguy hiểm.

proper disposal of non-hazardous materials is essential.

Việc xử lý đúng cách các chất không nguy hiểm là rất cần thiết.

the site assessment confirmed non-hazardous conditions.

Đánh giá tại hiện trường đã xác nhận điều kiện không nguy hiểm.

our process uses only non-hazardous solvents.

Quy trình của chúng tôi chỉ sử dụng các dung môi không nguy hiểm.

the storage area contains non-hazardous cleaning supplies.

Khu vực lưu trữ chứa các dụng cụ vệ sinh không nguy hiểm.

we prioritize the handling of non-hazardous items.

Chúng tôi ưu tiên xử lý các vật phẩm không nguy hiểm.

the report detailed the non-hazardous nature of the soil.

Báo cáo đã chi tiết về tính chất không nguy hiểm của đất.

the product is classified as non-hazardous for transport.

Sản phẩm này được phân loại là không nguy hiểm cho vận chuyển.

we maintain a non-hazardous work environment.

Chúng tôi duy trì môi trường làm việc không nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay