non-heterosexual

[Mỹ]/[nɒnˌhɛtərɒˈsɛksjuəl]/
[Anh]/[nɒnˌhɛt̬ərɒˈsɛksjuəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không bị hấp dẫn về mặt tình dục bởi những người khác giới.; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không dị tính luyến ái.
n. Một người không dị tính luyến ái.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-heterosexual individuals

các cá nhân không dị tính

being non-heterosexual

không dị tính

non-heterosexual relationships

các mối quan hệ không dị tính

identify as non-heterosexual

tự nhận mình là người không dị tính

non-heterosexual community

cộng đồng người không dị tính

non-heterosexual experiences

kinh nghiệm của người không dị tính

supporting non-heterosexual

hỗ trợ người không dị tính

non-heterosexual youth

thanh niên không dị tính

non-heterosexual partner

người bạn đời không dị tính

discussing non-heterosexual

thảo luận về người không dị tính

Câu ví dụ

the study explored the experiences of non-heterosexual individuals in rural areas.

Nghiên cứu khám phá những trải nghiệm của những người không dị tính ở các vùng nông thôn.

support groups provide a safe space for non-heterosexual youth.

Các nhóm hỗ trợ cung cấp một không gian an toàn cho giới trẻ không dị tính.

increased acceptance of non-heterosexual people is crucial for societal progress.

Sự chấp nhận ngày càng tăng đối với những người không dị tính là rất quan trọng cho sự tiến bộ của xã hội.

the organization advocates for the rights of non-heterosexual citizens.

Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của công dân không dị tính.

many non-heterosexual couples face discrimination in housing and employment.

Nhiều cặp đôi không dị tính phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong nhà ở và việc làm.

the film sensitively portrays the challenges faced by non-heterosexual families.

Bộ phim khắc họa một cách nhạy cảm những thách thức mà các gia đình không dị tính phải đối mặt.

it's important to create inclusive environments for non-heterosexual employees.

Điều quan trọng là tạo ra môi trường hòa nhập cho nhân viên không dị tính.

the legal system must protect non-heterosexual people from violence and harassment.

Hệ thống pháp luật phải bảo vệ những người không dị tính khỏi bạo lực và quấy rối.

open dialogue about non-heterosexual identities can reduce stigma and prejudice.

Đối thoại cởi mở về bản dạng không dị tính có thể giảm bớt sự kỳ thị và định kiến.

the survey included questions about the experiences of non-heterosexual students.

Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi về trải nghiệm của học sinh không dị tính.

understanding the challenges faced by non-heterosexual individuals is vital for creating a more equitable society.

Hiểu những thách thức mà những người không dị tính phải đối mặt là rất quan trọng để tạo ra một xã hội công bằng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay