non-immune

[Mỹ]/[nɒn ɪmjuːn]/
[Anh]/[nɒn ɪmjuːn]/

Dịch

adj. Không có miễn dịch đối với một bệnh cụ thể; Không được bảo vệ khỏi một bệnh.
n. Một người không có miễn dịch đối với một bệnh cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-immune individuals

người không có miễn dịch

remain non-immune

vẫn không có miễn dịch

being non-immune

không có miễn dịch

non-immune population

đội ngũ không có miễn dịch

were non-immune

trước đây không có miễn dịch

non-immune status

trạng thái không có miễn dịch

consider non-immune

cân nhắc không có miễn dịch

non-immune child

trẻ không có miễn dịch

initially non-immune

ban đầu không có miễn dịch

non-immune system

hệ thống không có miễn dịch

Câu ví dụ

the newborn was non-immune to many common childhood diseases.

Em bé mới sinh không có miễn dịch với nhiều bệnh truyền nhiễm phổ biến ở trẻ em.

individuals who are non-immune require vaccination to prevent infection.

Những người không có miễn dịch cần tiêm chủng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

testing helps identify non-immune populations at risk of contracting the virus.

Việc kiểm tra giúp xác định các nhóm người không có miễn dịch có nguy cơ nhiễm virus.

travelers to certain regions should check their non-immune status.

Người đi du lịch đến một số khu vực nên kiểm tra tình trạng không có miễn dịch của họ.

the non-immune are particularly vulnerable during outbreaks.

Người không có miễn dịch đặc biệt dễ bị tổn thương trong các đợt bùng phát.

healthcare professionals must consider non-immune status when treating patients.

Các chuyên gia y tế phải xem xét tình trạng không có miễn dịch khi điều trị cho bệnh nhân.

passive immunity wanes, leaving individuals non-immune over time.

Miễn dịch thụ động suy giảm, khiến cá nhân không có miễn dịch theo thời gian.

maintaining herd immunity protects the non-immune members of the community.

Duy trì miễn dịch cộng đồng bảo vệ các thành viên không có miễn dịch trong cộng đồng.

the study investigated the prevalence of non-immune individuals in the area.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ người không có miễn dịch trong khu vực đó.

post-exposure prophylaxis is crucial for the non-immune following potential contact.

Chống nhiễm trùng sau phơi nhiễm là rất quan trọng đối với những người không có miễn dịch sau khi có tiếp xúc tiềm tàng.

understanding non-immune populations is vital for public health strategies.

Hiểu biết về các nhóm người không có miễn dịch là rất quan trọng đối với các chiến lược y tế công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay