non-immunogenic

[Mỹ]/[nɒn ɪˌmjuːnəˈdʒenɪk]/
[Anh]/[nɒn ɪˌmjuːnəˈdʒenɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có khả năng gây ra phản ứng miễn dịch; Không kích thích sản xuất kháng thể hoặc các phản ứng miễn dịch khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-immunogenic material

Vật liệu không sinh miễn dịch

being non-immunogenic

là không sinh miễn dịch

highly non-immunogenic

Rất không sinh miễn dịch

non-immunogenic peptide

peptit không sinh miễn dịch

assess non-immunogenicity

Đánh giá tính không sinh miễn dịch

ensure non-immunogenic

Đảm bảo không sinh miễn dịch

non-immunogenic formulation

chế phẩm không sinh miễn dịch

was non-immunogenic

là không sinh miễn dịch

design non-immunogenic

Thiết kế không sinh miễn dịch

non-immunogenic response

Phản ứng không sinh miễn dịch

Câu ví dụ

the non-immunogenic peptide was crucial for designing the therapeutic vaccine.

Peptit không gây miễn dịch là yếu tố then chốt trong việc thiết kế vaccine điều trị.

we sought a non-immunogenic adjuvant to avoid adverse immune reactions.

Chúng tôi tìm kiếm một chất phụ trợ không gây miễn dịch để tránh các phản ứng miễn dịch không mong muốn.

the goal was to create a non-immunogenic protein that could safely deliver the payload.

Mục tiêu là tạo ra một protein không gây miễn dịch có thể an toàn chuyển giao tải lượng.

the non-immunogenic formulation minimized the risk of antibody production.

Chế phẩm không gây miễn dịch đã giảm thiểu nguy cơ sản xuất kháng thể.

testing confirmed the compound's non-immunogenic nature in preclinical trials.

Thử nghiệm đã xác nhận tính chất không gây miễn dịch của hợp chất trong các thử nghiệm tiền lâm sàng.

a non-immunogenic carrier protein is essential for successful peptide vaccination.

Một protein mang không gây miễn dịch là cần thiết cho việc tiêm chủng peptide thành công.

the researchers designed a non-immunogenic polymer for targeted drug delivery.

Các nhà nghiên cứu đã thiết kế một polymer không gây miễn dịch cho việc giao thuốc nhắm mục tiêu.

the non-immunogenic nature of the scaffold allowed for repeated administration.

Tính chất không gây miễn dịch của cấu trúc khung cho phép tiêm lặp lại.

we evaluated the non-immunogenic properties of the novel therapeutic agent.

Chúng tôi đã đánh giá các tính chất không gây miễn dịch của tác nhân điều trị mới.

the non-immunogenic epitope was carefully selected to avoid immune responses.

Epitop không gây miễn dịch đã được lựa chọn cẩn thận để tránh các phản ứng miễn dịch.

maintaining a non-immunogenic profile is vital for long-term therapeutic efficacy.

Duy trì hồ sơ không gây miễn dịch là rất quan trọng đối với hiệu quả điều trị lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay