non-isostatic rebound
phản hồi phi đẳng tĩnh
non-isostatic uplift
đẩy lên phi đẳng tĩnh
showing non-isostatic
chỉ ra phi đẳng tĩnh
non-isostatic behavior
hành vi phi đẳng tĩnh
non-isostatic conditions
điều kiện phi đẳng tĩnh
caused by non-isostatic
do phi đẳng tĩnh gây ra
non-isostatic support
hỗ trợ phi đẳng tĩnh
modeling non-isostatic
mô hình hóa phi đẳng tĩnh
areas of non-isostatic
các khu vực phi đẳng tĩnh
detecting non-isostatic
phát hiện phi đẳng tĩnh
the non-isostatic support system allowed for greater flexibility in the design.
Hệ thống hỗ trợ không đẳng tĩnh cho phép có sự linh hoạt hơn trong thiết kế.
non-isostatic conditions can significantly impact stress distribution within the structure.
Các điều kiện không đẳng tĩnh có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự phân bố ứng suất bên trong cấu trúc.
we analyzed the non-isostatic behavior of the soil beneath the foundation.
Chúng tôi đã phân tích hành vi không đẳng tĩnh của đất dưới móng.
the non-isostatic loading resulted in uneven settlement across the foundation.
Tải trọng không đẳng tĩnh đã gây ra sự lún không đều trên toàn bộ móng.
finite element modeling helped us understand the non-isostatic stress concentrations.
Mô hình hóa phần tử hữu hạn đã giúp chúng tôi hiểu rõ các tập trung ứng suất không đẳng tĩnh.
designing for non-isostatic conditions requires careful consideration of material properties.
Thiết kế cho các điều kiện không đẳng tĩnh đòi hỏi phải cân nhắc cẩn thận các tính chất của vật liệu.
the non-isostatic pressure distribution was a key factor in the failure mechanism.
Sự phân bố áp suất không đẳng tĩnh là một yếu tố chính trong cơ chế phá hủy.
we used specialized software to simulate non-isostatic stress states.
Chúng tôi đã sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng các trạng thái ứng suất không đẳng tĩnh.
the non-isostatic nature of the problem demanded a unique solution approach.
Tính chất không đẳng tĩnh của bài toán đòi hỏi một phương pháp giải quyết độc đáo.
experimental data confirmed the predicted non-isostatic stress patterns.
Dữ liệu thực nghiệm đã xác nhận các mô hình ứng suất không đẳng tĩnh được dự đoán.
the bridge deck experienced significant non-isostatic stresses due to thermal expansion.
Bề mặt cầu đã chịu các ứng suất không đẳng tĩnh đáng kể do sự giãn nở nhiệt.
non-isostatic rebound
phản hồi phi đẳng tĩnh
non-isostatic uplift
đẩy lên phi đẳng tĩnh
showing non-isostatic
chỉ ra phi đẳng tĩnh
non-isostatic behavior
hành vi phi đẳng tĩnh
non-isostatic conditions
điều kiện phi đẳng tĩnh
caused by non-isostatic
do phi đẳng tĩnh gây ra
non-isostatic support
hỗ trợ phi đẳng tĩnh
modeling non-isostatic
mô hình hóa phi đẳng tĩnh
areas of non-isostatic
các khu vực phi đẳng tĩnh
detecting non-isostatic
phát hiện phi đẳng tĩnh
the non-isostatic support system allowed for greater flexibility in the design.
Hệ thống hỗ trợ không đẳng tĩnh cho phép có sự linh hoạt hơn trong thiết kế.
non-isostatic conditions can significantly impact stress distribution within the structure.
Các điều kiện không đẳng tĩnh có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự phân bố ứng suất bên trong cấu trúc.
we analyzed the non-isostatic behavior of the soil beneath the foundation.
Chúng tôi đã phân tích hành vi không đẳng tĩnh của đất dưới móng.
the non-isostatic loading resulted in uneven settlement across the foundation.
Tải trọng không đẳng tĩnh đã gây ra sự lún không đều trên toàn bộ móng.
finite element modeling helped us understand the non-isostatic stress concentrations.
Mô hình hóa phần tử hữu hạn đã giúp chúng tôi hiểu rõ các tập trung ứng suất không đẳng tĩnh.
designing for non-isostatic conditions requires careful consideration of material properties.
Thiết kế cho các điều kiện không đẳng tĩnh đòi hỏi phải cân nhắc cẩn thận các tính chất của vật liệu.
the non-isostatic pressure distribution was a key factor in the failure mechanism.
Sự phân bố áp suất không đẳng tĩnh là một yếu tố chính trong cơ chế phá hủy.
we used specialized software to simulate non-isostatic stress states.
Chúng tôi đã sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng các trạng thái ứng suất không đẳng tĩnh.
the non-isostatic nature of the problem demanded a unique solution approach.
Tính chất không đẳng tĩnh của bài toán đòi hỏi một phương pháp giải quyết độc đáo.
experimental data confirmed the predicted non-isostatic stress patterns.
Dữ liệu thực nghiệm đã xác nhận các mô hình ứng suất không đẳng tĩnh được dự đoán.
the bridge deck experienced significant non-isostatic stresses due to thermal expansion.
Bề mặt cầu đã chịu các ứng suất không đẳng tĩnh đáng kể do sự giãn nở nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay