non-isostatic

[Mỹ]/[ˌnɒn ˌɪsɒˈstætɪk]/
[Anh]/[ˌnɒn ˌɪsəˈstætɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tuân theo nguyên lý đẳng tĩnh; không đạt trạng thái cân bằng đẳng tĩnh; Liên quan đến hoặc có đặc điểm là thiếu cân bằng đẳng tĩnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-isostatic rebound

phản hồi phi đẳng tĩnh

non-isostatic uplift

đẩy lên phi đẳng tĩnh

showing non-isostatic

chỉ ra phi đẳng tĩnh

non-isostatic behavior

hành vi phi đẳng tĩnh

non-isostatic conditions

điều kiện phi đẳng tĩnh

caused by non-isostatic

do phi đẳng tĩnh gây ra

non-isostatic support

hỗ trợ phi đẳng tĩnh

modeling non-isostatic

mô hình hóa phi đẳng tĩnh

areas of non-isostatic

các khu vực phi đẳng tĩnh

detecting non-isostatic

phát hiện phi đẳng tĩnh

Câu ví dụ

the non-isostatic support system allowed for greater flexibility in the design.

Hệ thống hỗ trợ không đẳng tĩnh cho phép có sự linh hoạt hơn trong thiết kế.

non-isostatic conditions can significantly impact stress distribution within the structure.

Các điều kiện không đẳng tĩnh có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự phân bố ứng suất bên trong cấu trúc.

we analyzed the non-isostatic behavior of the soil beneath the foundation.

Chúng tôi đã phân tích hành vi không đẳng tĩnh của đất dưới móng.

the non-isostatic loading resulted in uneven settlement across the foundation.

Tải trọng không đẳng tĩnh đã gây ra sự lún không đều trên toàn bộ móng.

finite element modeling helped us understand the non-isostatic stress concentrations.

Mô hình hóa phần tử hữu hạn đã giúp chúng tôi hiểu rõ các tập trung ứng suất không đẳng tĩnh.

designing for non-isostatic conditions requires careful consideration of material properties.

Thiết kế cho các điều kiện không đẳng tĩnh đòi hỏi phải cân nhắc cẩn thận các tính chất của vật liệu.

the non-isostatic pressure distribution was a key factor in the failure mechanism.

Sự phân bố áp suất không đẳng tĩnh là một yếu tố chính trong cơ chế phá hủy.

we used specialized software to simulate non-isostatic stress states.

Chúng tôi đã sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng các trạng thái ứng suất không đẳng tĩnh.

the non-isostatic nature of the problem demanded a unique solution approach.

Tính chất không đẳng tĩnh của bài toán đòi hỏi một phương pháp giải quyết độc đáo.

experimental data confirmed the predicted non-isostatic stress patterns.

Dữ liệu thực nghiệm đã xác nhận các mô hình ứng suất không đẳng tĩnh được dự đoán.

the bridge deck experienced significant non-isostatic stresses due to thermal expansion.

Bề mặt cầu đã chịu các ứng suất không đẳng tĩnh đáng kể do sự giãn nở nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay