non-mongolians

[Mỹ]/[nɒn ˈmɒŋɡəʊliənz]/
[Anh]/[nɒn ˈmɒŋɡəʊliənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không có nguồn gốc Mông; cá nhân không thuộc nhóm dân tộc Mông.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không có nguồn gốc Mông.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-mongolians only

chỉ dành cho người không phải người Mông

excluding non-mongolians

loại trừ người không phải người Mông

for non-mongolians

cho người không phải người Mông

welcome non-mongolians

chào đón người không phải người Mông

attracting non-mongolians

hấp dẫn người không phải người Mông

targeting non-mongolians

đích đến người không phải người Mông

serving non-mongolians

dành cho người không phải người Mông

including non-mongolians

kể cả người không phải người Mông

Câu ví dụ

the restaurant caters to both mongolians and non-mongolians.

Quán ăn phục vụ cả người Mông và người không phải người Mông.

the study included a diverse group of participants, including non-mongolians.

Nghiên cứu bao gồm một nhóm các đối tượng tham gia đa dạng, bao gồm cả người không phải người Mông.

the local government aims to attract both mongolians and non-mongolians to the area.

Chính quyền địa phương nhằm thu hút cả người Mông và người không phải người Mông đến khu vực này.

many non-mongolians found the traditional music fascinating.

Nhiều người không phải người Mông thấy âm nhạc truyền thống rất hấp dẫn.

the company employs a mix of mongolians and non-mongolians.

Công ty thuê cả người Mông và người không phải người Mông.

the cultural exchange program welcomed both mongolians and non-mongolians.

Chương trình trao đổi văn hóa đón cả người Mông và người không phải người Mông.

the survey asked for opinions from both mongolians and non-mongolians.

Bản khảo sát yêu cầu ý kiến từ cả người Mông và người không phải người Mông.

the team included experienced mongolians and skilled non-mongolians.

Đội nhóm bao gồm cả những người Mông có kinh nghiệm và những người không phải người Mông có kỹ năng.

the festival showcased traditions appealing to both mongolians and non-mongolians.

Lễ hội trình bày các truyền thống hấp dẫn cả người Mông và người không phải người Mông.

the university enrolled students from both mongolian and non-mongolian backgrounds.

Trường đại học tuyển sinh sinh viên từ cả nền tảng người Mông và không phải người Mông.

the project benefited from the contributions of both mongolians and non-mongolians.

Dự án đã được hưởng lợi từ sự đóng góp của cả người Mông và người không phải người Mông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay