non-nicotinic

[Mỹ]/[nɒn ˈnɪkətɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈnɪkətɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa hoặc liên quan đến nicotine; Thiếu tính chất của nicotine hoặc các hợp chất nicotinic.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-nicotinic alternative

thay thế không chứa nicotin

non-nicotinic vapor

khói không chứa nicotin

using non-nicotinic

sử dụng không chứa nicotin

non-nicotinic product

sản phẩm không chứa nicotin

non-nicotinic juice

dịch không chứa nicotin

was non-nicotinic

đã không chứa nicotin

non-nicotinic flavor

hương vị không chứa nicotin

containing non-nicotinic

chứa không chứa nicotin

pure non-nicotinic

nguyên chất không chứa nicotin

non-nicotinic base

chất nền không chứa nicotin

Câu ví dụ

the researchers investigated non-nicotinic acetylcholine receptor subtypes.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra các loại thụ thể acetylcholine không nicotinic.

non-nicotinic receptors play a crucial role in neuronal signaling.

Thụ thể không nicotinic đóng vai trò quan trọng trong tín hiệu thần kinh.

we are developing non-nicotinic agonists for potential therapeutic applications.

Chúng tôi đang phát triển các chất kích thích không nicotinic cho các ứng dụng điều trị tiềm năng.

the study focused on non-nicotinic receptor distribution in the brain.

Nghiên cứu tập trung vào sự phân bố của thụ thể không nicotinic trong não.

non-nicotinic acetylcholine receptors are involved in muscle contraction.

Thụ thể acetylcholine không nicotinic tham gia vào quá trình co cơ.

understanding non-nicotinic receptor function is vital for drug discovery.

Hiểu rõ chức năng của thụ thể không nicotinic là rất quan trọng cho việc phát hiện thuốc.

the team analyzed non-nicotinic receptor expression levels in different tissues.

Đội ngũ đã phân tích các mức độ biểu hiện của thụ thể không nicotinic trong các mô khác nhau.

selective non-nicotinic receptor antagonists are being explored as potential treatments.

Các chất ức chế thụ thể không nicotinic chọn lọc đang được khám phá như các phương pháp điều trị tiềm năng.

the effects of non-nicotinic compounds on neuronal activity were assessed.

Tác động của các hợp chất không nicotinic đối với hoạt động thần kinh đã được đánh giá.

this research highlights the importance of non-nicotinic signaling pathways.

Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của các con đường tín hiệu không nicotinic.

the goal is to identify novel non-nicotinic drug targets for neurological disorders.

Mục tiêu là xác định các mục tiêu thuốc không nicotinic mới cho các rối loạn thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay