non-optical

[Mỹ]/[nɒnˈɒptɪkl]/
[Anh]/[nɒnˈɑːptɪkl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc sử dụng quang học; không liên quan đến ánh sáng hoặc thấu kính; Không sử dụng công nghệ hoặc phương pháp quang học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-optical sensor

Cảm biến phi quang học

non-optical imaging

Hình ảnh phi quang học

non-optical method

Phương pháp phi quang học

non-optical system

Hệ thống phi quang học

using non-optical

Sử dụng phi quang học

non-optical detection

Phát hiện phi quang học

non-optical technique

Kỹ thuật phi quang học

became non-optical

Trở thành phi quang học

non-optical data

Dữ liệu phi quang học

purely non-optical

Hoàn toàn phi quang học

Câu ví dụ

the non-optical sensor detected movement in the room.

Cảm biến không quang học đã phát hiện thấy chuyển động trong phòng.

we used a non-optical method for measuring the material's properties.

Chúng tôi đã sử dụng phương pháp không quang học để đo lường các tính chất của vật liệu.

the system relies on non-optical techniques for object recognition.

Hệ thống dựa vào các kỹ thuật không quang học để nhận diện vật thể.

non-optical imaging is useful in environments with high interference.

Hình ảnh không quang học rất hữu ích trong các môi trường có nhiễu cao.

the research focused on developing a new non-optical detection system.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển một hệ thống phát hiện mới không sử dụng quang học.

this non-optical approach avoids the limitations of traditional methods.

Phương pháp không quang học này giúp tránh được các hạn chế của các phương pháp truyền thống.

the experiment involved a non-optical analysis of the sample.

Thí nghiệm bao gồm một phân tích không quang học của mẫu.

a non-optical technique was employed to analyze the data.

Một kỹ thuật không quang học đã được sử dụng để phân tích dữ liệu.

the non-optical sensor provided accurate readings despite the dust.

Cảm biến không quang học đã cung cấp các phép đo chính xác ngay cả trong điều kiện có bụi.

we are exploring non-optical methods for environmental monitoring.

Chúng tôi đang tìm hiểu các phương pháp không quang học cho giám sát môi trường.

the non-optical system offered a cost-effective solution.

Hệ thống không quang học đã cung cấp một giải pháp tiết kiệm chi phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay