non-palmate leaves
Lá không có dạng chia thùy
being non-palmate
không có dạng chia thùy
non-palmate structure
cấu trúc không có dạng chia thùy
with non-palmate
có dạng không chia thùy
entirely non-palmate
hoàn toàn không có dạng chia thùy
non-palmate form
dạng không chia thùy
showed non-palmate
thể hiện không có dạng chia thùy
non-palmate margins
màu sắc không chia thùy
highly non-palmate
rất không có dạng chia thùy
are non-palmate
là không có dạng chia thùy
the non-palmate leaves of the oak tree provided ample shade.
Lá không có gai của cây sồi cung cấp bóng râm dồi dào.
botanists carefully examined the non-palmate structure of the plant.
Các nhà thực vật học đã cẩn thận kiểm tra cấu trúc không có gai của cây trồng.
unlike many tropical species, this vine has non-palmate foliage.
Khác với nhiều loài nhiệt đới, dây leo này có lá không có gai.
the non-palmate leaf shape is a key characteristic for identification.
Hình dạng lá không có gai là đặc điểm quan trọng để xác định.
we observed several non-palmate specimens during our field research.
Chúng tôi đã quan sát nhiều mẫu không có gai trong nghiên cứu thực địa của mình.
the non-palmate arrangement distinguishes it from related species.
Sự sắp xếp không có gai phân biệt nó với các loài liên quan.
the plant's non-palmate leaves contributed to its unique appearance.
Lá không có gai của cây đã góp phần tạo nên vẻ ngoài độc đáo của nó.
the study focused on the prevalence of non-palmate leaves in the region.
Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của lá không có gai trong khu vực.
its non-palmate morphology was a significant finding for the team.
Đặc điểm hình thái không có gai của nó là một phát hiện quan trọng đối với nhóm.
the researchers documented the non-palmate nature of the vegetation.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại bản chất không có gai của thảm thực vật.
the non-palmate leaf pattern was consistent across all samples.
Mẫu lá không có gai là nhất quán trên tất cả các mẫu.
non-palmate leaves
Lá không có dạng chia thùy
being non-palmate
không có dạng chia thùy
non-palmate structure
cấu trúc không có dạng chia thùy
with non-palmate
có dạng không chia thùy
entirely non-palmate
hoàn toàn không có dạng chia thùy
non-palmate form
dạng không chia thùy
showed non-palmate
thể hiện không có dạng chia thùy
non-palmate margins
màu sắc không chia thùy
highly non-palmate
rất không có dạng chia thùy
are non-palmate
là không có dạng chia thùy
the non-palmate leaves of the oak tree provided ample shade.
Lá không có gai của cây sồi cung cấp bóng râm dồi dào.
botanists carefully examined the non-palmate structure of the plant.
Các nhà thực vật học đã cẩn thận kiểm tra cấu trúc không có gai của cây trồng.
unlike many tropical species, this vine has non-palmate foliage.
Khác với nhiều loài nhiệt đới, dây leo này có lá không có gai.
the non-palmate leaf shape is a key characteristic for identification.
Hình dạng lá không có gai là đặc điểm quan trọng để xác định.
we observed several non-palmate specimens during our field research.
Chúng tôi đã quan sát nhiều mẫu không có gai trong nghiên cứu thực địa của mình.
the non-palmate arrangement distinguishes it from related species.
Sự sắp xếp không có gai phân biệt nó với các loài liên quan.
the plant's non-palmate leaves contributed to its unique appearance.
Lá không có gai của cây đã góp phần tạo nên vẻ ngoài độc đáo của nó.
the study focused on the prevalence of non-palmate leaves in the region.
Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của lá không có gai trong khu vực.
its non-palmate morphology was a significant finding for the team.
Đặc điểm hình thái không có gai của nó là một phát hiện quan trọng đối với nhóm.
the researchers documented the non-palmate nature of the vegetation.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại bản chất không có gai của thảm thực vật.
the non-palmate leaf pattern was consistent across all samples.
Mẫu lá không có gai là nhất quán trên tất cả các mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay