non-palmate

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈpɑːlmeɪt]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈpɑːlmeɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có dạng lá như bàn tay; không có thùy dạng bàn tay.; Không giống như bàn tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-palmate leaves

Lá không có dạng chia thùy

being non-palmate

không có dạng chia thùy

non-palmate structure

cấu trúc không có dạng chia thùy

with non-palmate

có dạng không chia thùy

entirely non-palmate

hoàn toàn không có dạng chia thùy

non-palmate form

dạng không chia thùy

showed non-palmate

thể hiện không có dạng chia thùy

non-palmate margins

màu sắc không chia thùy

highly non-palmate

rất không có dạng chia thùy

are non-palmate

là không có dạng chia thùy

Câu ví dụ

the non-palmate leaves of the oak tree provided ample shade.

Lá không có gai của cây sồi cung cấp bóng râm dồi dào.

botanists carefully examined the non-palmate structure of the plant.

Các nhà thực vật học đã cẩn thận kiểm tra cấu trúc không có gai của cây trồng.

unlike many tropical species, this vine has non-palmate foliage.

Khác với nhiều loài nhiệt đới, dây leo này có lá không có gai.

the non-palmate leaf shape is a key characteristic for identification.

Hình dạng lá không có gai là đặc điểm quan trọng để xác định.

we observed several non-palmate specimens during our field research.

Chúng tôi đã quan sát nhiều mẫu không có gai trong nghiên cứu thực địa của mình.

the non-palmate arrangement distinguishes it from related species.

Sự sắp xếp không có gai phân biệt nó với các loài liên quan.

the plant's non-palmate leaves contributed to its unique appearance.

Lá không có gai của cây đã góp phần tạo nên vẻ ngoài độc đáo của nó.

the study focused on the prevalence of non-palmate leaves in the region.

Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của lá không có gai trong khu vực.

its non-palmate morphology was a significant finding for the team.

Đặc điểm hình thái không có gai của nó là một phát hiện quan trọng đối với nhóm.

the researchers documented the non-palmate nature of the vegetation.

Các nhà nghiên cứu đã ghi lại bản chất không có gai của thảm thực vật.

the non-palmate leaf pattern was consistent across all samples.

Mẫu lá không có gai là nhất quán trên tất cả các mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay