non-potable water
nước không thể uống được
was non-potable
là nước không thể uống được
non-potable source
nguồn nước không thể uống được
making it non-potable
làm cho nó không thể uống được
non-potable supply
nước cung cấp không thể uống được
clearly non-potable
rõ ràng là nước không thể uống được
found non-potable
phát hiện nước không thể uống được
remain non-potable
vẫn không thể uống được
strictly non-potable
hoàn toàn không thể uống được
is non-potable
là nước không thể uống được
the well provided non-potable water for irrigation.
Giếng cung cấp nước không thể uống được để tưới tiêu.
we used non-potable water to flush the toilets.
Chúng tôi sử dụng nước không thể uống được để xả bồn cầu.
the industrial process required a constant supply of non-potable water.
Quy trình công nghiệp yêu cầu một nguồn cung cấp liên tục nước không thể uống được.
ensure the non-potable water source is clearly labeled.
Đảm bảo nguồn nước không thể uống được được ghi nhãn rõ ràng.
the system used non-potable water for cooling purposes.
Hệ thống sử dụng nước không thể uống được để làm mát.
a separate pipe carried the non-potable water supply.
Một ống riêng biệt dẫn nguồn cung cấp nước không thể uống được.
the landscaping relied on non-potable water for irrigation.
Công tác cải tạo cảnh quan phụ thuộc vào nước không thể uống được để tưới tiêu.
testing confirmed the water was non-potable and unsafe to drink.
Thử nghiệm xác nhận nước là không thể uống được và không an toàn để uống.
recycling non-potable water is an environmentally friendly practice.
Tái sử dụng nước không thể uống được là một hành vi thân thiện với môi trường.
the facility’s non-potable water system was recently upgraded.
Hệ thống nước không thể uống được của cơ sở vừa được nâng cấp gần đây.
we installed a filter to treat the non-potable water.
Chúng tôi đã lắp đặt một bộ lọc để xử lý nước không thể uống được.
non-potable water
nước không thể uống được
was non-potable
là nước không thể uống được
non-potable source
nguồn nước không thể uống được
making it non-potable
làm cho nó không thể uống được
non-potable supply
nước cung cấp không thể uống được
clearly non-potable
rõ ràng là nước không thể uống được
found non-potable
phát hiện nước không thể uống được
remain non-potable
vẫn không thể uống được
strictly non-potable
hoàn toàn không thể uống được
is non-potable
là nước không thể uống được
the well provided non-potable water for irrigation.
Giếng cung cấp nước không thể uống được để tưới tiêu.
we used non-potable water to flush the toilets.
Chúng tôi sử dụng nước không thể uống được để xả bồn cầu.
the industrial process required a constant supply of non-potable water.
Quy trình công nghiệp yêu cầu một nguồn cung cấp liên tục nước không thể uống được.
ensure the non-potable water source is clearly labeled.
Đảm bảo nguồn nước không thể uống được được ghi nhãn rõ ràng.
the system used non-potable water for cooling purposes.
Hệ thống sử dụng nước không thể uống được để làm mát.
a separate pipe carried the non-potable water supply.
Một ống riêng biệt dẫn nguồn cung cấp nước không thể uống được.
the landscaping relied on non-potable water for irrigation.
Công tác cải tạo cảnh quan phụ thuộc vào nước không thể uống được để tưới tiêu.
testing confirmed the water was non-potable and unsafe to drink.
Thử nghiệm xác nhận nước là không thể uống được và không an toàn để uống.
recycling non-potable water is an environmentally friendly practice.
Tái sử dụng nước không thể uống được là một hành vi thân thiện với môi trường.
the facility’s non-potable water system was recently upgraded.
Hệ thống nước không thể uống được của cơ sở vừa được nâng cấp gần đây.
we installed a filter to treat the non-potable water.
Chúng tôi đã lắp đặt một bộ lọc để xử lý nước không thể uống được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay