non-prescription

[Mỹ]/[nɒn prɪˈskrɪpʃən]/
[Anh]/[nɒn prɪˈskrɪpʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thứ có thể mua mà không cần đơn thuốc của bác sĩ.
adj. Có sẵn mà không cần đơn thuốc của bác sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-prescription drugs

thuốc không kê đơn

buying non-prescription

mua thuốc không kê đơn

non-prescription pain relief

giảm đau không kê đơn

non-prescription options

các lựa chọn không kê đơn

take non-prescription

uống thuốc không kê đơn

non-prescription medication

thuốc không kê đơn

non-prescription status

trạng thái không kê đơn

non-prescription available

có sẵn không kê đơn

non-prescription counter

bán không kê đơn

was non-prescription

là thuốc không kê đơn

Câu ví dụ

i bought some non-prescription pain relievers at the pharmacy.

Tôi đã mua một số thuốc giảm đau không kê đơn tại hiệu thuốc.

she prefers non-prescription skincare products for her sensitive skin.

Cô ấy thích các sản phẩm chăm sóc da không kê đơn cho làn da nhạy cảm của mình.

the non-prescription allergy medication helped ease his symptoms.

Thuốc điều trị dị ứng không kê đơn đã giúp giảm các triệu chứng của anh ấy.

many people opt for non-prescription vitamins and supplements.

Nhiều người chọn mua vitamin và thực phẩm bổ sung không kê đơn.

he recommended a non-prescription eye drop for dry eyes.

Anh ấy khuyên dùng thuốc nhỏ mắt không kê đơn cho người bị khô mắt.

the store sells a wide range of non-prescription cold remedies.

Cửa hàng bán nhiều loại thuốc trị cảm lạnh không kê đơn.

she used a non-prescription foot cream to soothe her heels.

Cô ấy dùng kem bôi chân không kê đơn để làm dịu gót chân của mình.

it's important to read the label on any non-prescription medication.

Điều quan trọng là phải đọc nhãn trên bất kỳ loại thuốc không kê đơn nào.

they offered a non-prescription treatment for minor skin irritations.

Họ cung cấp phương pháp điều trị không kê đơn cho các kích ứng da nhẹ.

the pharmacist explained the side effects of the non-prescription drug.

Nhà thuốc giải thích các tác dụng phụ của loại thuốc không kê đơn đó.

he found a suitable non-prescription shampoo for his dandruff.

Anh ấy tìm thấy một loại dầu gội không kê đơn phù hợp cho chứng gàu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay