store-bought cookies
bánh quy mua ở cửa hàng
store-bought bread
bánh mì mua ở cửa hàng
buying store-bought
mua đồ làm sẵn ở cửa hàng
store-bought pie
bánh ngọt mua ở cửa hàng
store-bought ice cream
kem mua ở cửa hàng
store-bought goods
hàng hóa mua ở cửa hàng
store-bought cake
bánh ngọt mua ở cửa hàng
store-bought items
đồ mua ở cửa hàng
store-bought snacks
đồ ăn vặt mua ở cửa hàng
store-bought candy
kẹo mua ở cửa hàng
i prefer homemade cookies over store-bought ones.
Tôi thích bánh quy tự làm hơn bánh quy mua ở cửa hàng.
the store-bought frosting wasn't as good as i hoped.
Phô mai trang trí mua ở cửa hàng không ngon như tôi mong đợi.
we bought store-bought pizza dough to make homemade pizza.
Chúng tôi đã mua bột pizza làm sẵn để làm pizza tự làm.
she used store-bought ingredients for her thanksgiving dinner.
Cô ấy đã sử dụng nguyên liệu mua ở cửa hàng cho bữa tối ngày Thanksgiving của mình.
the store-bought guacamole was surprisingly delicious.
Guacamole mua ở cửa hàng thật bất ngờ là rất ngon.
he compared the store-bought cake to his grandmother's recipe.
Anh ấy so sánh bánh ngọt mua ở cửa hàng với công thức của bà anh ấy.
i always find store-bought salad dressing too salty.
Tôi luôn thấy nước sốt salad mua ở cửa hàng quá mặn.
they opted for store-bought decorations for the party.
Họ đã chọn đồ trang trí mua ở cửa hàng cho bữa tiệc.
the store-bought bread was stale, so i didn't eat it.
Bánh mì mua ở cửa hàng bị cũ nên tôi không ăn.
she made a comparison between store-bought and organic produce.
Cô ấy đã so sánh giữa sản phẩm mua ở cửa hàng và sản phẩm hữu cơ.
we decided to try a new store-bought coffee blend.
Chúng tôi quyết định thử một loại bột cà phê mới mua ở cửa hàng.
store-bought cookies
bánh quy mua ở cửa hàng
store-bought bread
bánh mì mua ở cửa hàng
buying store-bought
mua đồ làm sẵn ở cửa hàng
store-bought pie
bánh ngọt mua ở cửa hàng
store-bought ice cream
kem mua ở cửa hàng
store-bought goods
hàng hóa mua ở cửa hàng
store-bought cake
bánh ngọt mua ở cửa hàng
store-bought items
đồ mua ở cửa hàng
store-bought snacks
đồ ăn vặt mua ở cửa hàng
store-bought candy
kẹo mua ở cửa hàng
i prefer homemade cookies over store-bought ones.
Tôi thích bánh quy tự làm hơn bánh quy mua ở cửa hàng.
the store-bought frosting wasn't as good as i hoped.
Phô mai trang trí mua ở cửa hàng không ngon như tôi mong đợi.
we bought store-bought pizza dough to make homemade pizza.
Chúng tôi đã mua bột pizza làm sẵn để làm pizza tự làm.
she used store-bought ingredients for her thanksgiving dinner.
Cô ấy đã sử dụng nguyên liệu mua ở cửa hàng cho bữa tối ngày Thanksgiving của mình.
the store-bought guacamole was surprisingly delicious.
Guacamole mua ở cửa hàng thật bất ngờ là rất ngon.
he compared the store-bought cake to his grandmother's recipe.
Anh ấy so sánh bánh ngọt mua ở cửa hàng với công thức của bà anh ấy.
i always find store-bought salad dressing too salty.
Tôi luôn thấy nước sốt salad mua ở cửa hàng quá mặn.
they opted for store-bought decorations for the party.
Họ đã chọn đồ trang trí mua ở cửa hàng cho bữa tiệc.
the store-bought bread was stale, so i didn't eat it.
Bánh mì mua ở cửa hàng bị cũ nên tôi không ăn.
she made a comparison between store-bought and organic produce.
Cô ấy đã so sánh giữa sản phẩm mua ở cửa hàng và sản phẩm hữu cơ.
we decided to try a new store-bought coffee blend.
Chúng tôi quyết định thử một loại bột cà phê mới mua ở cửa hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay