uncontemplative

[Mỹ]/ˌʌn.kənˈtem.plə.tɪv/
[Anh]/ˌʌn.kənˈtɛm.plə.tɪv/

Dịch

adj. không suy tư; không có xu hướng suy nghĩ hoặc phản tư sâu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

uncontemplative mind

Tâm trí không suy ngẫm

uncontemplative mood

Tâm trạng không suy ngẫm

uncontemplative gaze

Ánh mắt không suy ngẫm

uncontemplative person

Người không suy ngẫm

uncontemplative attitude

Thái độ không suy ngẫm

uncontemplative approach

Phương pháp không suy ngẫm

uncontemplative nature

Bản chất không suy ngẫm

uncontemplative reading

Việc đọc không suy ngẫm

uncontemplative response

Phản ứng không suy ngẫm

uncontemplative thinking

Sự suy nghĩ không suy ngẫm

Câu ví dụ

his uncontemplative decision to quit came after a single bad meeting.

Quyết định không suy nghĩ kỹ của anh ấy để từ bỏ xảy ra sau một cuộc họp tệ hại.

she offered an uncontemplative apology and changed the subject immediately.

Cô ấy đưa ra lời xin lỗi không suy nghĩ kỹ và lập tức chuyển chủ đề.

the uncontemplative response to the crisis created more problems than it solved.

Phản ứng không suy nghĩ kỹ trước khủng hoảng tạo ra nhiều vấn đề hơn là giải quyết.

he laughed with an uncontemplative ease that made everyone relax.

Anh ấy cười một cách dễ dàng không suy nghĩ kỹ khiến mọi người thư giãn.

her uncontemplative optimism kept the team moving through delays.

Tinh thần lạc quan không suy nghĩ kỹ của cô ấy giúp đội nhóm vượt qua những chậm trễ.

the uncontemplative remark slipped out before he considered its impact.

Lời nói không suy nghĩ kỹ trôi ra trước khi anh ấy cân nhắc tác động của nó.

an uncontemplative habit of checking notifications drained his focus.

Thói quen không suy nghĩ kỹ khi kiểm tra thông báo làm mất tập trung anh ấy.

they made an uncontemplative purchase at the airport and regretted it later.

Họ đã mua một thứ không suy nghĩ kỹ tại sân bay và sau đó hối hận.

the uncontemplative acceptance of the offer surprised even his friends.

Sự chấp nhận không suy nghĩ kỹ đề nghị khiến ngay cả bạn bè anh ấy cũng ngạc nhiên.

her uncontemplative dismissal of the warning turned out to be costly.

Sự bỏ qua không suy nghĩ kỹ cảnh báo của cô ấy cuối cùng lại tốn kém.

he showed uncontemplative loyalty, standing up for her without hesitation.

Anh ấy thể hiện lòng trung thành không suy nghĩ kỹ, đứng lên ủng hộ cô ấy mà không do dự.

the uncontemplative rush to publish left errors in the final report.

Sự vội vàng không suy nghĩ kỹ để xuất bản đã để lại những lỗi trong báo cáo cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay