non-replicable results
kết quả không thể tái hiện
findings non-replicable
kết quả không thể tái hiện
non-replicable data
dữ liệu không thể tái hiện
was non-replicable
là không thể tái hiện
being non-replicable
là không thể tái hiện
initially non-replicable
ban đầu không thể tái hiện
deemed non-replicable
được coi là không thể tái hiện
results are non-replicable
kết quả là không thể tái hiện
the experiment's results were deemed non-replicable, raising concerns about their validity.
Kết quả của thí nghiệm được coi là không thể lặp lại, làm dấy lên những lo ngại về tính hợp lệ của chúng.
due to the unique setup, the findings were essentially non-replicable in other labs.
Vì thiết lập độc đáo, các kết quả nghiên cứu cơ bản không thể lặp lại ở các phòng thí nghiệm khác.
we encountered a non-replicable anomaly during the data analysis phase.
Chúng tôi đã gặp phải một hiện tượng bất thường không thể lặp lại trong giai đoạn phân tích dữ liệu.
the initial observations proved to be non-replicable under controlled conditions.
Các quan sát ban đầu đã chứng minh là không thể lặp lại trong điều kiện kiểm soát.
the study highlighted the challenge of achieving non-replicable results in complex systems.
Nghiên cứu nhấn mạnh thách thức trong việc đạt được các kết quả không thể lặp lại trong các hệ thống phức tạp.
the statistical analysis revealed a non-replicable pattern in the patient data.
Phân tích thống kê đã tiết lộ một mô hình không thể lặp lại trong dữ liệu bệnh nhân.
the team struggled to replicate the previous study's non-replicable outcome.
Đội ngũ đã gặp khó khăn trong việc lặp lại kết quả không thể lặp lại của nghiên cứu trước đó.
the non-replicable nature of the phenomenon necessitates further investigation.
Tính chất không thể lặp lại của hiện tượng này đòi hỏi phải có thêm điều tra.
the software's behavior was occasionally non-replicable, making debugging difficult.
Hành vi của phần mềm đôi khi không thể lặp lại, khiến việc gỡ lỗi trở nên khó khăn.
the non-replicable effect cast doubt on the underlying theoretical framework.
Hiệu ứng không thể lặp lại làm dấy lên nghi ngờ về khung lý thuyết cơ bản.
despite repeated attempts, the initial observation remained non-replicable.
Dù đã có nhiều lần cố gắng, quan sát ban đầu vẫn không thể lặp lại.
non-replicable results
kết quả không thể tái hiện
findings non-replicable
kết quả không thể tái hiện
non-replicable data
dữ liệu không thể tái hiện
was non-replicable
là không thể tái hiện
being non-replicable
là không thể tái hiện
initially non-replicable
ban đầu không thể tái hiện
deemed non-replicable
được coi là không thể tái hiện
results are non-replicable
kết quả là không thể tái hiện
the experiment's results were deemed non-replicable, raising concerns about their validity.
Kết quả của thí nghiệm được coi là không thể lặp lại, làm dấy lên những lo ngại về tính hợp lệ của chúng.
due to the unique setup, the findings were essentially non-replicable in other labs.
Vì thiết lập độc đáo, các kết quả nghiên cứu cơ bản không thể lặp lại ở các phòng thí nghiệm khác.
we encountered a non-replicable anomaly during the data analysis phase.
Chúng tôi đã gặp phải một hiện tượng bất thường không thể lặp lại trong giai đoạn phân tích dữ liệu.
the initial observations proved to be non-replicable under controlled conditions.
Các quan sát ban đầu đã chứng minh là không thể lặp lại trong điều kiện kiểm soát.
the study highlighted the challenge of achieving non-replicable results in complex systems.
Nghiên cứu nhấn mạnh thách thức trong việc đạt được các kết quả không thể lặp lại trong các hệ thống phức tạp.
the statistical analysis revealed a non-replicable pattern in the patient data.
Phân tích thống kê đã tiết lộ một mô hình không thể lặp lại trong dữ liệu bệnh nhân.
the team struggled to replicate the previous study's non-replicable outcome.
Đội ngũ đã gặp khó khăn trong việc lặp lại kết quả không thể lặp lại của nghiên cứu trước đó.
the non-replicable nature of the phenomenon necessitates further investigation.
Tính chất không thể lặp lại của hiện tượng này đòi hỏi phải có thêm điều tra.
the software's behavior was occasionally non-replicable, making debugging difficult.
Hành vi của phần mềm đôi khi không thể lặp lại, khiến việc gỡ lỗi trở nên khó khăn.
the non-replicable effect cast doubt on the underlying theoretical framework.
Hiệu ứng không thể lặp lại làm dấy lên nghi ngờ về khung lý thuyết cơ bản.
despite repeated attempts, the initial observation remained non-replicable.
Dù đã có nhiều lần cố gắng, quan sát ban đầu vẫn không thể lặp lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay