non-representative

[Mỹ]/[nɒn rɪˈprɛzntətɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈprɛzənˌtɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không mang tính đại diện; không phản ánh chính xác một nhóm hoặc tình huống lớn hơn; không mang tính điển hình hoặc đặc trưng.
n. Một người hoặc vật không phản ánh chính xác một nhóm hoặc tình huống lớn hơn.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

non-representative sample

mẫu không đại diện

being non-representative

là không đại diện

non-representative data

dữ liệu không đại diện

was non-representative

là không đại diện

highly non-representative

rất không đại diện

non-representative view

quan điểm không đại diện

find non-representative

tìm thấy không đại diện

considered non-representative

được coi là không đại diện

non-representative result

kết quả không đại diện

seem non-representative

có vẻ không đại diện

Câu ví dụ

the survey results were non-representative of the entire population.

Kết quả khảo sát không mang tính đại diện cho toàn bộ dân số.

due to low turnout, the election was considered non-representative.

Vì tỷ lệ tham gia thấp, cuộc bầu cử được coi là không mang tính đại diện.

the sample size was too small to be considered non-representative.

Kích thước mẫu quá nhỏ để được coi là không mang tính đại diện.

we acknowledged that the data was non-representative of the market.

Chúng tôi thừa nhận rằng dữ liệu không mang tính đại diện cho thị trường.

the focus group proved to be non-representative of our customer base.

nhóm tập trung đã chứng minh là không mang tính đại diện cho cơ sở khách hàng của chúng tôi.

the study's findings were deemed non-representative and unreliable.

Kết quả nghiên cứu được coi là không mang tính đại diện và không đáng tin cậy.

it's crucial to avoid using non-representative data in your analysis.

Rất quan trọng là phải tránh sử dụng dữ liệu không mang tính đại diện trong phân tích của bạn.

the panel discussion was largely non-representative of diverse viewpoints.

Bài phát biểu thảo luận chủ yếu không mang tính đại diện cho các quan điểm đa dạng.

the initial feedback was non-representative of overall user sentiment.

Phản hồi ban đầu không đại diện cho tổng thể thái độ của người dùng.

we needed a more representative sample to avoid non-representative conclusions.

Chúng tôi cần một mẫu đại diện hơn để tránh các kết luận không đại diện.

the poll was criticized for being non-representative of younger voters.

Điều tra đã bị chỉ trích vì không đại diện cho cử tri trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay