non-respiratory failure
không phải suy hô hấp
non-respiratory causes
nguyên nhân không phải hô hấp
non-respiratory distress
khó chịu không phải hô hấp
non-respiratory symptoms
triệu chứng không phải hô hấp
non-respiratory acidosis
acidosis không phải hô hấp
assessing non-respiratory
đánh giá không phải hô hấp
non-respiratory origin
nguồn gốc không phải hô hấp
secondary non-respiratory
không phải hô hấp thứ phát
non-respiratory issues
vấn đề không phải hô hấp
excluding non-respiratory
loại trừ không phải hô hấp
the patient presented with non-respiratory distress, requiring immediate intervention.
Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng khó thở không phải do hô hấp, cần can thiệp ngay lập tức.
we assessed for non-respiratory causes of the infant's cyanosis.
Chúng tôi đánh giá các nguyên nhân không phải do hô hấp gây ra tình trạng tím tái ở trẻ sơ sinh.
non-respiratory failure can be challenging to differentiate from respiratory failure.
Sự suy hô hấp không phải do hô hấp có thể khó phân biệt với suy hô hấp.
the neonate's non-respiratory symptoms included lethargy and poor feeding.
Các triệu chứng không phải do hô hấp ở trẻ sơ sinh bao gồm mệt mỏi và bú kém.
non-respiratory acidosis can result from shock or sepsis.
Acidosis không phải do hô hấp có thể xảy ra do sốc hoặc nhiễm trùng huyết.
careful monitoring is crucial in cases of suspected non-respiratory hypoxia.
Việc theo dõi cẩn thận là rất quan trọng trong các trường hợp nghi ngờ thiếu oxy không phải do hô hấp.
the differential diagnosis included non-respiratory etiologies like congenital heart disease.
Chẩn đoán phân biệt bao gồm các nguyên nhân không phải do hô hấp như bệnh tim bẩm sinh.
we investigated non-respiratory factors contributing to the patient's condition.
Chúng tôi điều tra các yếu tố không phải do hô hấp góp phần vào tình trạng của bệnh nhân.
non-respiratory mechanisms play a significant role in neonatal morbidity.
Các cơ chế không phải do hô hấp đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển bệnh ở trẻ sơ sinh.
the team considered non-respiratory causes of the sudden deterioration.
Đội ngũ đã xem xét các nguyên nhân không phải do hô hấp gây ra sự suy giảm đột ngột.
non-respiratory compensatory mechanisms were observed in the patient.
Các cơ chế bù đắp không phải do hô hấp đã được quan sát ở bệnh nhân.
non-respiratory failure
không phải suy hô hấp
non-respiratory causes
nguyên nhân không phải hô hấp
non-respiratory distress
khó chịu không phải hô hấp
non-respiratory symptoms
triệu chứng không phải hô hấp
non-respiratory acidosis
acidosis không phải hô hấp
assessing non-respiratory
đánh giá không phải hô hấp
non-respiratory origin
nguồn gốc không phải hô hấp
secondary non-respiratory
không phải hô hấp thứ phát
non-respiratory issues
vấn đề không phải hô hấp
excluding non-respiratory
loại trừ không phải hô hấp
the patient presented with non-respiratory distress, requiring immediate intervention.
Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng khó thở không phải do hô hấp, cần can thiệp ngay lập tức.
we assessed for non-respiratory causes of the infant's cyanosis.
Chúng tôi đánh giá các nguyên nhân không phải do hô hấp gây ra tình trạng tím tái ở trẻ sơ sinh.
non-respiratory failure can be challenging to differentiate from respiratory failure.
Sự suy hô hấp không phải do hô hấp có thể khó phân biệt với suy hô hấp.
the neonate's non-respiratory symptoms included lethargy and poor feeding.
Các triệu chứng không phải do hô hấp ở trẻ sơ sinh bao gồm mệt mỏi và bú kém.
non-respiratory acidosis can result from shock or sepsis.
Acidosis không phải do hô hấp có thể xảy ra do sốc hoặc nhiễm trùng huyết.
careful monitoring is crucial in cases of suspected non-respiratory hypoxia.
Việc theo dõi cẩn thận là rất quan trọng trong các trường hợp nghi ngờ thiếu oxy không phải do hô hấp.
the differential diagnosis included non-respiratory etiologies like congenital heart disease.
Chẩn đoán phân biệt bao gồm các nguyên nhân không phải do hô hấp như bệnh tim bẩm sinh.
we investigated non-respiratory factors contributing to the patient's condition.
Chúng tôi điều tra các yếu tố không phải do hô hấp góp phần vào tình trạng của bệnh nhân.
non-respiratory mechanisms play a significant role in neonatal morbidity.
Các cơ chế không phải do hô hấp đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển bệnh ở trẻ sơ sinh.
the team considered non-respiratory causes of the sudden deterioration.
Đội ngũ đã xem xét các nguyên nhân không phải do hô hấp gây ra sự suy giảm đột ngột.
non-respiratory compensatory mechanisms were observed in the patient.
Các cơ chế bù đắp không phải do hô hấp đã được quan sát ở bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay