| số nhiều | non-specialists |
non-specialist advice
Tư vấn không chuyên
a non-specialist
Một người không chuyên
being a non-specialist
Là một người không chuyên
non-specialist role
Vai trò không chuyên
non-specialist view
Quan điểm không chuyên
non-specialist input
Thông tin đầu vào không chuyên
non-specialist level
Mức độ không chuyên
non-specialist background
Chuyên môn không chuyên
non-specialist audience
Đối tượng không chuyên
non-specialist perspective
Tư duy không chuyên
the non-specialist audience found the presentation engaging.
Khán giả không chuyên đã thấy bài thuyết trình rất hấp dẫn.
we need feedback from a non-specialist perspective.
Chúng ta cần nhận phản hồi từ góc nhìn của người không chuyên.
the report was written for a non-specialist readership.
Báo cáo được viết dành cho độc giả không chuyên.
even a non-specialist can understand the basic concept.
Ngay cả người không chuyên cũng có thể hiểu được khái niệm cơ bản.
the training included material suitable for non-specialists.
Kết cấu đào tạo bao gồm nội dung phù hợp với người không chuyên.
we aimed for a non-specialist level of explanation.
Chúng ta nhắm đến mức độ giải thích phù hợp với người không chuyên.
the survey included questions for both specialists and non-specialists.
Bản khảo sát bao gồm các câu hỏi dành cho cả chuyên gia và người không chuyên.
it's important to consider the views of non-specialists too.
Cũng rất quan trọng để xem xét quan điểm của người không chuyên.
the software is designed to be user-friendly for non-specialists.
Phần mềm được thiết kế thân thiện với người không chuyên.
we sought input from a range of non-specialist colleagues.
Chúng ta đã tìm kiếm ý kiến từ nhiều đồng nghiệp không chuyên.
the article avoids technical jargon for the benefit of non-specialists.
Bài viết tránh dùng thuật ngữ kỹ thuật vì lợi ích của người không chuyên.
non-specialist advice
Tư vấn không chuyên
a non-specialist
Một người không chuyên
being a non-specialist
Là một người không chuyên
non-specialist role
Vai trò không chuyên
non-specialist view
Quan điểm không chuyên
non-specialist input
Thông tin đầu vào không chuyên
non-specialist level
Mức độ không chuyên
non-specialist background
Chuyên môn không chuyên
non-specialist audience
Đối tượng không chuyên
non-specialist perspective
Tư duy không chuyên
the non-specialist audience found the presentation engaging.
Khán giả không chuyên đã thấy bài thuyết trình rất hấp dẫn.
we need feedback from a non-specialist perspective.
Chúng ta cần nhận phản hồi từ góc nhìn của người không chuyên.
the report was written for a non-specialist readership.
Báo cáo được viết dành cho độc giả không chuyên.
even a non-specialist can understand the basic concept.
Ngay cả người không chuyên cũng có thể hiểu được khái niệm cơ bản.
the training included material suitable for non-specialists.
Kết cấu đào tạo bao gồm nội dung phù hợp với người không chuyên.
we aimed for a non-specialist level of explanation.
Chúng ta nhắm đến mức độ giải thích phù hợp với người không chuyên.
the survey included questions for both specialists and non-specialists.
Bản khảo sát bao gồm các câu hỏi dành cho cả chuyên gia và người không chuyên.
it's important to consider the views of non-specialists too.
Cũng rất quan trọng để xem xét quan điểm của người không chuyên.
the software is designed to be user-friendly for non-specialists.
Phần mềm được thiết kế thân thiện với người không chuyên.
we sought input from a range of non-specialist colleagues.
Chúng ta đã tìm kiếm ý kiến từ nhiều đồng nghiệp không chuyên.
the article avoids technical jargon for the benefit of non-specialists.
Bài viết tránh dùng thuật ngữ kỹ thuật vì lợi ích của người không chuyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay