non-surgical

[Mỹ]/[nɒnˈsɜːdʒɪkl]/
[Anh]/[nɒnˈsɜːrdʒɪkl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến phẫu thuật; liên quan đến các phương pháp điều trị không cần phẫu thuật hoặc các thủ thuật xâm lấn.; Liên quan đến hoặc được thiết kế để điều trị mà không cần phẫu thuật.
n. Một phương pháp điều trị hoặc thủ thuật không liên quan đến phẫu thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-surgical option

phương pháp không phẫu thuật

non-surgical treatment

điều trị không phẫu thuật

non-surgical approach

phương pháp không phẫu thuật

non-surgical procedure

thủ thuật không phẫu thuật

non-surgical alternatives

các phương pháp thay thế không phẫu thuật

non-surgical cosmetic

mỹ phẩm không phẫu thuật

initially non-surgical

ban đầu là không phẫu thuật

consider non-surgical

hãy xem xét phương pháp không phẫu thuật

non-surgical methods

các phương pháp không phẫu thuật

Câu ví dụ

she opted for a non-surgical facelift to reduce wrinkles.

Cô ấy chọn phương pháp nâng mặt không phẫu thuật để giảm nếp nhăn.

the clinic offers a range of non-surgical cosmetic procedures.

Phòng khám cung cấp nhiều loại thủ tục thẩm mỹ không phẫu thuật.

he preferred a non-surgical approach to correcting his deviated septum.

Anh ấy ưa chuộng phương pháp không phẫu thuật để sửa chữa vách ngăn mũi lệch.

non-surgical treatments are often a good first step for many patients.

Các phương pháp điều trị không phẫu thuật thường là bước đầu tốt đối với nhiều bệnh nhân.

many people are seeking non-surgical alternatives to plastic surgery.

Nhiều người đang tìm kiếm các phương pháp thay thế không phẫu thuật cho phẫu thuật thẩm mỹ.

the doctor recommended a non-surgical solution for his back pain.

Bác sĩ đề xuất một phương pháp không phẫu thuật để điều trị đau lưng của anh ấy.

a non-surgical rhinoplasty can improve the shape of the nose.

Một ca nâng mũi không phẫu thuật có thể cải thiện hình dạng mũi.

she underwent a non-surgical eyelid lift to address sagging skin.

Cô ấy đã thực hiện nâng mí mắt không phẫu thuật để khắc phục tình trạng da chùng.

the patient was a good candidate for non-surgical lip augmentation.

Bệnh nhân là một đối tượng phù hợp cho việc tăng thể tích môi không phẫu thuật.

they discussed the benefits of non-surgical jawline contouring.

Họ đã thảo luận về lợi ích của việc định hình cằm không phẫu thuật.

the study focused on the effectiveness of non-surgical knee treatments.

Nghiên cứu tập trung vào hiệu quả của các phương pháp điều trị gối không phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay