non-synthetic

[Mỹ]/[nɒn ˈsɪnθɪtɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈsɪnθɪtɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được sản xuất nhân tạo; không tổng hợp.; Xảy ra tự nhiên; không được tạo ra bằng tổng hợp hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-synthetic fibers

sợi không tổng hợp

using non-synthetic dyes

sử dụng phẩm nhuộm không tổng hợp

non-synthetic material

vật liệu không tổng hợp

was non-synthetic

là không tổng hợp

non-synthetic approach

phương pháp không tổng hợp

highly non-synthetic

rất không tổng hợp

non-synthetic polymers

polyme không tổng hợp

became non-synthetic

trở thành không tổng hợp

non-synthetic route

đường đi không tổng hợp

ensure non-synthetic

đảm bảo không tổng hợp

Câu ví dụ

we prefer non-synthetic fabrics like cotton and linen for their breathability.

Chúng tôi ưa chuộng các loại vải không tổng hợp như bông và len vì tính thoáng khí.

the chef used non-synthetic food coloring to maintain a natural look.

Người đầu bếp đã sử dụng chất tạo màu thực phẩm không tổng hợp để duy trì vẻ ngoài tự nhiên.

many gardeners choose non-synthetic fertilizers for organic gardening.

Nhiều người làm vườn chọn phân bón không tổng hợp cho việc canh tác hữu cơ.

the company prides itself on using non-synthetic ingredients in its products.

Công ty tự hào về việc sử dụng các thành phần không tổng hợp trong sản phẩm của họ.

non-synthetic polymers are often biodegradable and environmentally friendly.

Polyme không tổng hợp thường có thể phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường.

she sought out non-synthetic skincare products to avoid harsh chemicals.

Cô ấy tìm kiếm các sản phẩm chăm sóc da không tổng hợp để tránh các hóa chất mạnh.

the artist used non-synthetic pigments to achieve vibrant, natural colors.

Nghệ sĩ đã sử dụng các chất màu không tổng hợp để đạt được những màu sắc rực rỡ và tự nhiên.

the study investigated the performance of non-synthetic building materials.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu suất của các vật liệu xây dựng không tổng hợp.

he advocated for the use of non-synthetic alternatives in industrial processes.

Anh ấy ủng hộ việc sử dụng các phương án không tổng hợp trong các quy trình công nghiệp.

the museum displayed a collection of non-synthetic antique textiles.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các loại vải cổ không tổng hợp.

they researched non-synthetic options for sustainable packaging solutions.

Họ nghiên cứu các phương án không tổng hợp cho giải pháp bao bì bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay