non-vehicular

[Mỹ]/[nɒnˈvɪkjʊlə]/
[Anh]/[nɒnˈvɪkjʊlə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc được sử dụng để vận chuyển bằng phương tiện giao thông; Liên quan đến hoặc bao gồm sự di chuyển bằng các phương tiện khác ngoài phương tiện giao thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-vehicular traffic

giao thông không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular access

truy cập không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular route

đường đi không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular zone

khu vực không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular use

sử dụng không phải phương tiện cơ giới

preventing non-vehicular

ngăn chặn không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular pedestrian

đường đi bộ không phải phương tiện cơ giới

designated non-vehicular

được chỉ định không phải phương tiện cơ giới

non-vehicular area

khu vực không phải phương tiện cơ giới

allowing non-vehicular

cho phép không phải phương tiện cơ giới

Câu ví dụ

the city encourages non-vehicular transportation options like cycling and walking.

Thành phố khuyến khích các phương thức di chuyển không sử dụng phương tiện cơ giới như đạp xe và đi bộ.

we explored the park on non-vehicular routes, enjoying the scenery.

Chúng tôi đã khám phá công viên bằng các tuyến đường không sử dụng phương tiện cơ giới, tận hưởng cảnh quan.

the area is primarily non-vehicular, making it safe for pedestrians.

Khu vực này chủ yếu là không sử dụng phương tiện cơ giới, đảm bảo an toàn cho người đi bộ.

a non-vehicular path connects the two sides of the river.

Một con đường không sử dụng phương tiện cơ giới nối hai bên bờ sông.

the resort offered non-vehicular access to the beach.

Khu nghỉ dưỡng cung cấp phương thức tiếp cận bãi biển không sử dụng phương tiện cơ giới.

the event featured a non-vehicular zone for vendors and performers.

Sự kiện có khu vực không sử dụng phương tiện cơ giới dành cho các nhà cung cấp và nghệ sĩ biểu diễn.

we opted for non-vehicular travel within the historic district.

Chúng tôi đã chọn phương thức di chuyển không sử dụng phương tiện cơ giới trong khu phố cổ.

the design prioritized non-vehicular spaces for public gatherings.

Thiết kế ưu tiên các không gian không sử dụng phương tiện cơ giới cho các hoạt động tụ tập cộng đồng.

the park's non-vehicular areas are popular with families.

Các khu vực không sử dụng phương tiện cơ giới trong công viên rất được các gia đình yêu thích.

the project aims to expand the existing non-vehicular infrastructure.

Dự án nhằm mở rộng cơ sở hạ tầng không sử dụng phương tiện cơ giới hiện có.

the community advocated for more non-vehicular corridors in the area.

Cộng đồng kêu gọi xây dựng thêm nhiều lối đi không sử dụng phương tiện cơ giới hơn trong khu vực này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay