non-white

[Mỹ]/nɒn-waɪt/
[Anh]/nɑːn-waɪt/

Dịch

adj. Không thuộc nguồn gốc chủng tộc da trắng
n. Người không thuộc chủng tộc da trắng
Word Forms
số nhiềunon-whites

Cụm từ & Cách kết hợp

non-white population

dân số không phải người trắng

non-white individuals

những người không phải người trắng

being non-white

là người không phải người trắng

non-white communities

các cộng đồng không phải người trắng

non-white students

sinh viên không phải người trắng

non-white voters

người bầu cử không phải người trắng

non-white employees

nhân viên không phải người trắng

non-white applicants

người nộp đơn không phải người trắng

non-white families

gia đình không phải người trắng

non-white youth

thanh niên không phải người trắng

Câu ví dụ

the study focused on the experiences of non-white students in predominantly white schools.

nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của học sinh không phải người trắng trong các trường chủ yếu là người trắng.

we need to ensure equitable access for non-white communities to healthcare resources.

chúng ta cần đảm bảo tiếp cận công bằng cho các cộng đồng không phải người trắng với các nguồn lực chăm sóc sức khỏe.

the company is committed to increasing the representation of non-white employees at all levels.

công ty cam kết tăng cường đại diện của nhân viên không phải người trắng ở tất cả các cấp độ.

addressing systemic racism requires acknowledging the challenges faced by non-white individuals.

giải quyết vấn đề phân biệt chủng tộc có hệ thống đòi hỏi phải thừa nhận những thách thức mà những người không phải người trắng phải đối mặt.

the panel discussion featured voices from diverse backgrounds, including non-white perspectives.

buổi thảo luận của hội đồng có các tiếng nói từ nhiều nguồn gốc khác nhau, bao gồm cả quan điểm của những người không phải người trắng.

it's crucial to amplify the voices of non-white artists and creators.

rất quan trọng để khuếch đại tiếng nói của các nghệ sĩ và nhà sáng tạo không phải người trắng.

the report highlighted disparities in outcomes for non-white families in the education system.

báo cáo nêu bật những khác biệt trong kết quả của các gia đình không phải người trắng trong hệ thống giáo dục.

the city council approved a new initiative to support non-white-owned businesses.

hội đồng thành phố đã phê duyệt một sáng kiến mới để hỗ trợ các doanh nghiệp thuộc sở hữu của người không phải người trắng.

the museum exhibit showcased the contributions of non-white artists throughout history.

triển lãm bảo tàng trưng bày những đóng góp của các nghệ sĩ không phải người trắng trong suốt lịch sử.

we must actively challenge biases and stereotypes affecting non-white communities.

chúng ta phải tích cực thách thức những thành kiến và định kiến ​​ảnh hưởng đến các cộng đồng không phải người trắng.

the organization advocates for policies that benefit non-white and marginalized groups.

tổ chức vận động cho các chính sách có lợi cho các nhóm không phải người trắng và bị thiệt thòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay